Rhynchotechum obovatum (Rhynchotechum obovatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Rhynchotechum obovatum

Rhynchotechum obovatum

Tên gọi khác: Rhynchotechum (Rhynchotechum obovatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Rhynchotechum obovatum (Griff.) B.L.Burtt
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhynchotechum obovatum (Griff.) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Gesneriaceae → Chi Rhynchotechum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3822330

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Ha Tinh, Lào Cai, Hoa Binh, Vĩnh Phúc, 宁平, Quảng Ngãi, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Loc Tri, Bach Ma N.P.; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km SSE from Krong Kmar village. In the forest, along small stream; Thua Thien-Hue Prov., A Luoi Distr., Roang commune, forests around A Ka I village; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. T. Hoàn, Nuraliev M. S., Leong-Skomickova, J.; Nguyen, Q.B.; Thame, A.; Leong, P., D. S. Penneys, van der Werff, Henk, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Loc Tri, Bach Ma N.P.; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km SSE from Krong Kmar village. In the forest, along small stream; Thua Thien-Hue Prov., A Luoi Distr., Roang commune, forests around A Ka I village; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Lao Cai:Van Ban:Liem Phu Community, Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road., Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Viet Nam:Vinh Phuc:Tam Dao mt., Sommet du Mont Bavi, vers 1300 mètr. d'alt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue Prov., A Luoi Distr., Roang commune, forests around A Ka I village, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Bach Ma Mountain peak trailhead to the summit., Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream., Xuan Loc Distr., Bach Ma National Park, steep S slopes along Dong Truoi ridge. Broad-leaved evergreen primary closed wet forest along steep rocky slopes and cliffs of shady stream canyon. Grant from Henry Luce Foundation..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km SSE from Krong Kmar village. In the forest, along small stream.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Rhynchotechum obovatum (Griff.) B.L.Burtt in Vietnam (41 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Rhynchotechum obovatum (Rhynchotechum obovatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/rhynchotechum-rhynchotechum-obovatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gesneriaceae

Xem tất cả 177 loài →
Aeschynanthus acuminatissimus (Aeschynanthus acuminatissimus)

Aeschynanthus acuminatissimus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus acuminatissimus W.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus acuminatissimus W.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Má đào nhọn (Aeschynanthus acuminatus)

Má đào nhọn

Aeschynanthus acuminatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus brachyphyllus (Aeschynanthus brachyphyllus)

Aeschynanthus brachyphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus brachyphyllus S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus brachyphyllus S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus bracteatus (Aeschynanthus bracteatus)

Aeschynanthus bracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus buxifolius (Aeschynanthus buxifolius)

Aeschynanthus buxifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus buxifolius Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus buxifolius Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus chiritoides (Aeschynanthus chiritoides)

Aeschynanthus chiritoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus chiritoides C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus chiritoides C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus fulgens (Aeschynanthus fulgens)

Aeschynanthus fulgens

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus fulgens Wall. ex R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus fulgens Wall. ex R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus garrettii (Aeschynanthus garrettii)

Aeschynanthus garrettii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus garrettii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus garrettii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae