
Schima wallichii
Schima wallichii
Tên gọi khác: Schima (Schima wallichii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Schima wallichii (DC.) Korth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Schima wallichii (DC.) Korth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Theaceae → Chi Schima.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7493943
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Lâm Đồng, Thua Thien-Hue, Nghe An, Lao Cai, Lai Chau, Ninh Thuan, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Cat National Park; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Quang Tri Province, Băc Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ; B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Central Highlands, Lam Dong Prov. Bidoup-Nuiba NP. Roadside area near cliff edge towards Khan Hoa.; Lạc Dương, VN-LD, VN.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1937 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, -640879862, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|Truong, Do Van|Quyen, Hoang Manh|Sylvain G. Razafimandimbison, Sylvain G. Razafimandimbison|Truong, Do Van|Quyen, Hoang Manh|Ulf Swenson.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Cat National Park; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Quang Tri Province, Băc Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ; B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Central Highlands, Lam Dong Prov. Bidoup-Nuiba NP. Roadside area near cliff edge towards Khan Hoa.; Lạc Dương, VN-LD, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa District, Sin Chai., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest along tops of granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m., Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Nam Linh Mt. Secondary open forest on shale alluvial foothills of remnant karst limestone Nam Linh ridges., Route de Hanoi à Thai Nguyen, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Quang Tri Province, Băc Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ, B?c Hu?ng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Quang Tri, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lam Dong Prov. Bidoup-Nuiba NP. Roadside area near cliff edge towards Khan Hoa., Lạc Dương, VN-LD, VN, SOUTHERN VIETNAM. Đắk Lắk prov., Lắk distr., Bông Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 12 km SSE from Krông Kmar village. In the forest, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed broad-leaved secondary forest rich in primary elements along small river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 31 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Schima wallichii (DC.) Korth. in Vietnam (62 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Schima wallichii (Schima wallichii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/schima-schima-wallichii (truy cập 21/10/2026).




