Senna siamea
Senna siamea
Tên gọi khác: Senna (Senna siamea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Senna siamea (Lam.) H.S.Irwin & Barneby
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Senna siamea (Lam.) H.S.Irwin & Barneby (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Senna.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2956905
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Hòa Bình, Ninh Binh, Annam, Dà Nẵng, Khanh Hoa, Lâm Dông, "Honoi, Tonkin".
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ninh Hải, Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam; Na Phon, Mai Chau, Hoa Binh, VN; Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Vietnam; Along the road from Yen Khe to Luc da, Yen Khe; Cuc Phuong National Park.; Cuc Phong National Park. Dang Landmark, 3.5 km from headquarters..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1869 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, annevancan, Colin Chapman-Lam, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Soejarto DD, N.M. Cuong|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ninh Hải, Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam; Na Phon, Mai Chau, Hoa Binh, VN; Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Vietnam; Along the road from Yen Khe to Luc da, Yen Khe; Cuc Phuong National Park.; Cuc Phong National Park. Dang Landmark, 3.5 km from headquarters..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Phon, Mai Chau, Hoa Binh, VN, Cuc Phuong National Park., Cuc Phong National Park. Dang Landmark, 3.5 km from headquarters., Ninh binh prov.; cho gank; tonkin, Vietnam, Tonkin, plante a Hanoi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Hải, Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam, Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Vietnam, Tourane, about 100 kilometers south of Hue, Vietnam, Annam, km 29 de la route de Nhatang a Ninh hoa, Vietnam, Annam, Nha Trang, entre Dran et Giang Lo, Vietnam, Annam, Hoa Cat, pres de Nha Trang. recolte a 14 km au nord de Nha Trang et a moins de 2 km de la mer.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Senna siamea (Lam.) H.S.Irwin & Barneby in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Senna siamea (Senna siamea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/senna-senna-siamea (truy cập 21/10/2026).







