
Sitobolium zeylanicum
Sitobolium zeylanicum
Tên gọi khác: Sitobolium (Sitobolium zeylanicum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Sitobolium zeylanicum (Sw.) L.A.Triana & Sundue
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Sitobolium zeylanicum (Sw.) L.A.Triana & Sundue (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Sitobolium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12231571
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc (永富省), Hoa Binh, Ha Tinh, Lao Cai, Tonkin, Lâm Đồng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Hoang Lien National Park; Tam Dao National Park; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite.; HuOng Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, south side of National Route 8, along Rao Anh (stream). Collection from last habitation into Forest Concession along road, degraded forest into primary forest..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Yih-Han Chang, Pi-Fong Lu, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Hoang Lien National Park; Tam Dao National Park; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite.; HuOng Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, south side of National Route 8, along Rao Anh (stream). Collection from last habitation into Forest Concession along road, degraded forest into primary forest..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite., Vicinity of Sapa in secondary vegetation., Tonkin: Le Pou Nhou, prov. de Lai Chau., Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: HuOng Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, south side of National Route 8, along Rao Anh (stream). Collection from last habitation into Forest Concession along road, degraded forest into primary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Massif Du Lang-Bian: Dalat, Massif du Langbian.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Sitobolium zeylanicum (Sw.) L.A.Triana & Sundue in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Sitobolium zeylanicum (Sitobolium zeylanicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sitobolium-sitobolium-zeylanicum (truy cập 22/10/2026).






