Stauntonia brachyandra (Stauntonia brachyandra)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stauntonia brachyandra

Stauntonia brachyandra

Tên gọi khác: Stauntonia (Stauntonia brachyandra), Stauntonia

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia brachyandra (H.N.Qin) Christenh.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia brachyandra (H.N.Qin) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Lardizabalaceae → Chi Stauntonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8266722

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1970m – 1970m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2013 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Stauntonia brachyandra.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Stauntonia là một chi thực vật có hoa trong họ Zygophyllaceae.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Stauntonia](https://vi.wikipedia.org/wiki/Stauntonia)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stauntonia brachyandra (H.N.Qin) Christenh. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Stauntonia brachyandra (Stauntonia brachyandra). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stauntonia-stauntonia-brachyandra (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lardizabalaceae

Sargentodoxa cuneata (Sargentodoxa cuneata)

Sargentodoxa cuneata

Danh pháp khoa học chuẩn: Sargentodoxa cuneata (Oliv.) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sargentodoxa cuneata (Oliv.) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia brunoniana (Stauntonia brunoniana)

Stauntonia brunoniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia brunoniana (Decne.) Wall. ex Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia brunoniana (Decne.) Wall. ex Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia cavalerieana (Stauntonia cavalerieana)

Stauntonia cavalerieana

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia cavalerieana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia cavalerieana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia chapaensis (Stauntonia chapaensis)

Stauntonia chapaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia chapaensis (Gagnep.) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia chapaensis (Gagnep.) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia grandiflora (Stauntonia grandiflora)

Stauntonia grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia grandiflora (Réaub.) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia grandiflora (Réaub.) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae