Stauntonia cavalerieana (Stauntonia cavalerieana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stauntonia cavalerieana

Stauntonia cavalerieana

Tên gọi khác: Stauntonia (Stauntonia cavalerieana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia cavalerieana Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia cavalerieana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Lardizabalaceae → Chi Stauntonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4191612

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Khánh Hòa, Khanh Hoa, Thanh Hoa, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, near a meadow; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Tam Duong District, Ho Thau Community, Ho Thau village.; KhanHoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 13-12; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba mountains, road transect from Suoi Cat village to peak at km 13-12.; Locality: Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 13-12..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 2260m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên, Soejarto, D.D.|Ninh, T.N., Soejarto DD; Ninh TN, Djaja D. Soejarto.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, near a meadow; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Tam Duong District, Ho Thau Community, Ho Thau village.; KhanHoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 13-12; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba mountains, road transect from Suoi Cat village to peak at km 13-12.; Locality: Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 13-12..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, near a meadow, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Tam Duong District, Ho Thau Community, Ho Thau village., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Phia village. Secondary heavily logged dry evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, rocky hill slope. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: KhanHoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 13-12, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba mountains, road transect from Suoi Cat village to peak at km 13-12., Locality: Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Road transect Suoi Cat village to peak at km 13-12., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Phia village. Secondary heavily logged dry evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, rocky hill slope. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Closed broad-leaved cloud forest on main peak of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stauntonia cavalerieana Gagnep. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Stauntonia cavalerieana (Stauntonia cavalerieana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stauntonia-stauntonia-cavalerieana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lardizabalaceae

Sargentodoxa cuneata (Sargentodoxa cuneata)

Sargentodoxa cuneata

Danh pháp khoa học chuẩn: Sargentodoxa cuneata (Oliv.) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sargentodoxa cuneata (Oliv.) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia brachyandra (Stauntonia brachyandra)

Stauntonia brachyandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia brachyandra (H.N.Qin) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia brachyandra (H.N.Qin) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia brunoniana (Stauntonia brunoniana)

Stauntonia brunoniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia brunoniana (Decne.) Wall. ex Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia brunoniana (Decne.) Wall. ex Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia chapaensis (Stauntonia chapaensis)

Stauntonia chapaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia chapaensis (Gagnep.) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia chapaensis (Gagnep.) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia grandiflora (Stauntonia grandiflora)

Stauntonia grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia grandiflora (Réaub.) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia grandiflora (Réaub.) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae