Stauntonia brunoniana (Stauntonia brunoniana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stauntonia brunoniana

Stauntonia brunoniana

Tên gọi khác: Stauntonia (Stauntonia brunoniana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia brunoniana (Decne.) Wall. ex Hemsl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia brunoniana (Decne.) Wall. ex Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Lardizabalaceae → Chi Stauntonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4191629

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Indo-Chine, Tonkin, Chapa, massif du Sang ta Van.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1600m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 1931.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Indo-Chine, Tonkin, Chapa, massif du Sang ta Van.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stauntonia brunoniana (Decne.) Wall. ex Hemsl. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Stauntonia brunoniana (Stauntonia brunoniana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stauntonia-stauntonia-brunoniana (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Lardizabalaceae

Sargentodoxa cuneata (Sargentodoxa cuneata)

Sargentodoxa cuneata

Danh pháp khoa học chuẩn: Sargentodoxa cuneata (Oliv.) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Sargentodoxa cuneata (Oliv.) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia brachyandra (Stauntonia brachyandra)

Stauntonia brachyandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia brachyandra (H.N.Qin) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia brachyandra (H.N.Qin) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia cavalerieana (Stauntonia cavalerieana)

Stauntonia cavalerieana

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia cavalerieana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia cavalerieana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia chapaensis (Stauntonia chapaensis)

Stauntonia chapaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia chapaensis (Gagnep.) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia chapaensis (Gagnep.) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae
Stauntonia grandiflora (Stauntonia grandiflora)

Stauntonia grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauntonia grandiflora (Réaub.) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauntonia grandiflora (Réaub.) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Lardizabalaceae