Stewartia laotica (Stewartia laotica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stewartia laotica

Stewartia laotica

Tên gọi khác: Stewartia (Stewartia laotica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stewartia laotica (Gagnep.) J.Li & T.L.Ming
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stewartia laotica (Gagnep.) J.Li & T.L.Ming (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Theaceae → Chi Stewartia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5528343

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: N. du Tonkin et du Laos.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 1936.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Stewartia laotica.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Stewartia laotica là một loài thực vật có hoa trong họ Theaceae. Loài này được (Gagnep.) J. Li & T.L. Ming miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Stewartia laotica](https://vi.wikipedia.org/wiki/Stewartia_laotica)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stewartia laotica (Gagnep.) J.Li & T.L.Ming in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Stewartia laotica (Stewartia laotica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stewartia-stewartia-laotica (truy cập 21/10/2026).

Chè (Camellia sinensis) Phổ biến

Chè

Camellia sinensis

Chè (Camellia sinensis) là cây công nghiệp dài ngày cho búp lá chế biến trà — ngành chè Việt Nam đứng top 7 thế giới về sản lượng (~190 nghìn tấn khô/năm), diện tích ~120.000 ha, x

Trung bình 1095 ngày Theaceae
Camellia amplexicaulis (Camellia amplexicaulis)

Camellia amplexicaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia amplexicaulis (Pit.) Cohen-Stuart Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia amplexicaulis (Pit.) Cohen-Stuart (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia assimilis (Camellia assimilis)

Camellia assimilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia assimilis Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia assimilis Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia assimiloides (Camellia assimiloides)

Camellia assimiloides

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia assimiloides Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia assimiloides Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia calcicola (Camellia calcicola)

Camellia calcicola

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia calcicola T.L.Ming Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia calcicola T.L.Ming (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia caudata (Camellia caudata)

Camellia caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia caudata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia caudata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia corallina (Camellia corallina)

Camellia corallina

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia corallina (Gagnep.) Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia corallina (Gagnep.) Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia cordifolia (Camellia cordifolia)

Camellia cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia cordifolia (Metcalf) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia cordifolia (Metcalf) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Theaceae