Strychnos ignatii (Strychnos ignatii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Strychnos ignatii

Strychnos ignatii

Tên gọi khác: Strychnos (Strychnos ignatii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Strychnos ignatii Bergius
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Strychnos ignatii Bergius (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Loganiaceae → Chi Strychnos.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5645763

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hóa, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam : entre La Han et Lung Vân, pro : Thanhoa; Annam: Dent du Tigre prov. Quang Tri.; Annam: Dent du Tigre prov. de Quang Tri Employé contre les maux de ventre et la diarrhée, faire bouillir et boire.; Sud Annam: Province de Mhatrang: massif ou ! bá ; entre les Rotins et!; Annam Reg de Nha-Trang.; Vallée de Lankok (Mt. Bavi), dans les forêts.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Minh Tuan, Poilane, E., Poilane E, Herb Museum Paris, Chevalier AJB, Alleizette AC d'.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam : entre La Han et Lung Vân, pro : Thanhoa; Annam: Dent du Tigre prov. Quang Tri.; Annam: Dent du Tigre prov. de Quang Tri Employé contre les maux de ventre et la diarrhée, faire bouillir et boire.; Sud Annam: Province de Mhatrang: massif ou ! bá ; entre les Rotins et!; Annam Reg de Nha-Trang.; Vallée de Lankok (Mt. Bavi), dans les forêts.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : entre La Han et Lung Vân, pro : Thanhoa, Thanh Hóa, Annam: Dent du Tigre prov. Quang Tri., Annam: Dent du Tigre prov. de Quang Tri Employé contre les maux de ventre et la diarrhée, faire bouillir et boire..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Strychnos ignatii Bergius in Vietnam (18 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Strychnos ignatii (Strychnos ignatii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strychnos-strychnos-ignatii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Loganiaceae

Xem tất cả 29 loài →
Gardneria ovata (Gardneria ovata)

Gardneria ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gardneria ovata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gardneria ovata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Geniostoma densiflorum (Geniostoma densiflorum)

Geniostoma densiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Geniostoma densiflorum Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Geniostoma densiflorum Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitrasacme alsinoides (Mitrasacme alsinoides)

Mitrasacme alsinoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme alsinoides R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme alsinoides R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitrasacme polymorpha (Mitrasacme polymorpha)

Mitrasacme polymorpha

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme polymorpha R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme polymorpha R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitrasacme prolifera (Mitrasacme prolifera)

Mitrasacme prolifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme prolifera R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme prolifera R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitrasacme pygmaea (Mitrasacme pygmaea)

Mitrasacme pygmaea

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme pygmaea R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme pygmaea R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitreola capitata (Mitreola capitata)

Mitreola capitata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola capitata Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola capitata Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitreola pedicellata (Mitreola pedicellata)

Mitreola pedicellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola pedicellata Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola pedicellata Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Loganiaceae