Suregada cicerosperma (Suregada cicerosperma)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Suregada cicerosperma

Suregada cicerosperma

1. Định danh và phân loại

Suregada cicerosperma (Gagnep.) Croizat là tên chấp nhận theo GBIF (khóa 3054896), thuộc họ Euphorbiaceae, chi Suregada. Synonym được ghi nhận là Gelonium cicerospermum Gagnep. Tên này cũng có trong checklist Lào của RBGE, World Flora Online và botanyvn.com.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu hình thái (dạng sống, chiều cao, lá, hoa, quả) từ nguồn đã đọc được.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF ghi nhận 22 bản ghi tại Việt Nam, trong đó các bản ghi có thông tin tỉnh chỉ cho thấy Đà Nẵng và một bản ghi ghi chung là 'Annam' (tên vùng thời Pháp, chưa xác định được tỉnh). Có 1 bản ghi ở Nhật Bản, chưa rõ có phải phân bố tự nhiên hay mẫu lưu trữ. Loài có thể có ở Lào (theo checklist RBGE), cần kiểm chứng thêm. Sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa tra được công dụng có nguồn.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa kiểm tra Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Nam Trung Bộ
GBIF có bản ghi tại Đà Nẵng (tên tỉnh bị viết lặp theo nhiều cách trong dữ liệu). Một bản ghi chỉ ghi 'Annam', chưa xác định được tỉnh.
Việt Nam
GBIF ghi nhận 22 bản ghi tại Việt Nam; mức độ phổ biến hay hiếm và tình trạng đặc hữu chưa có dữ liệu.
Thế giới
Có thể có ở Lào theo checklist Euphorbiaceae của RBGE (chưa kiểm chứng); GBIF có 1 bản ghi ở Nhật Bản, chưa rõ bản chất.

Công dụng

  • Chưa có công dụng được ghi nhận trong nguồn đã tra cứu; giá trị hiện biết chủ yếu là phân loại học và kiểm kê đa dạng thực vật Việt Nam.

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng; loài hoang dã chưa có dữ liệu khai thác.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Suregada cicerosperma (Gagnep.) Croizat in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. RBGE - Checklist Lào, Euphorbiaceae

    Checklist Euphorbiaceae của Lào (RBGE), liệt kê Suregada cicerosperma và synonym Gelonium cicerospermum.

  3. 3. World Flora Online

    World Flora Online, taxon wfo-4000037089, Suregada cicerosperma (Gagnep.) Croizat.

  4. 4. botanyvn.com

    Trung tâm Dữ liệu Thực vật Việt Nam, có tên loài và synonym Gelonium (chưa đọc chi tiết).

  5. 5. Wikidata

    Mục Wikidata Q15382165 cho Suregada cicerosperma.

  6. 6. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/U.1616910/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Suregada cicerosperma (Suregada cicerosperma). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/suregada-cicerosperma (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Euphorbiaceae

Xem tất cả 255 loài →
Sắn (Manihot esculenta) Phổ biến

Sắn

Manihot esculenta

Sắn (Manihot esculenta — miền Bắc gọi sắn, miền Nam gọi khoai mì) là cây lương thực-công nghiệp quan trọng, sản lượng ~10 triệu tấn/năm trên ~530.000 ha, trong đó 60–70% dùng cho c

Dễ trồng 300 ngày Euphorbiaceae
Cao su (Hevea brasiliensis) Phổ biến

Cao su

Hevea brasiliensis

Cao su (Hevea brasiliensis) là cây công nghiệp dài ngày quan trọng, có nguồn gốc lưu vực sông Amazon, được Pháp đưa vào Việt Nam năm 1897 và phát triển thành ngành kinh tế lớn. Việ

Trung bình 2555 ngày Euphorbiaceae
Bát tiên (Euphorbia milii)

Bát tiên

Euphorbia milii

Tên tiếng Việt: Bát tiên Danh pháp khoa học: Euphorbia milii Chi (Genus): Euphorbia | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madaga

Trung bình 180 ngày Euphorbiaceae
Trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Trạng nguyên

Euphorbia pulcherrima

Tên tiếng Việt: Trạng nguyên Danh pháp khoa học: Euphorbia pulcherrima Chi (Genus): Euphorbia | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá màu Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Euphorbiaceae
Thầu dầu (Ricinus communis)

Thầu dầu

Ricinus communis

Tên tiếng Việt: Thầu dầu Danh pháp khoa học: Ricinus communis Chi (Genus): Ricinus | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Euphorbiaceae
Euphorbia hirta (Euphorbia hirta)

Euphorbia hirta

Loài Euphorbia (Euphorbia hirta) (danh pháp khoa học: Euphorbia hirta) thuộc chi Euphorbia, họ thực vật Euphorbiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Mallotus paniculatus (Mallotus paniculatus)

Mallotus paniculatus

Loài Mallotus (Mallotus paniculatus) (danh pháp khoa học: Mallotus paniculatus) thuộc chi Mallotus, họ thực vật Euphorbiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Acalypha australis (Acalypha australis)

Acalypha australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acalypha australis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acalypha australis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae