
Tectaria fuscipes
Tectaria fuscipes
Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria fuscipes)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria fuscipes (Wall. ex Bedd.) C.Chr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria fuscipes (Wall. ex Bedd.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7399012
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Thanh Hoa, Quang Binh, Ha Giang, Cao Bang, Ha Tuyen.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Tang Gia mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Son Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 825m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, "S.K.Wu,L.K.Phan etc.", "S.G.Wu,L.K.Phan etc.", Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Tang Gia mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Son Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, "Bac Kan prov.,Na Ri distr., Liem Thuy mun.,No Po vill", "Ha Giang prov.,Yen Minh distr.,Du Gia mun.,about 1km to SW of Giang Tru C vill", "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,Liem Thuy mun., Na Po vill", "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,Liem Thuy mun.,Na Po vill", Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Collection on ridge and small limestone peak just east of house of village head; very disturbed, secondary vegetation on lower slopes and on limestone rocks up to ridgetop..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve., Thanh Hoa, Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave., "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun", "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Son Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Kon Tum prov.,Sa Thay distr.,Sa Son mun.,Bar Gok vill".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tectaria fuscipes (Wall. ex Bedd.) C.Chr. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tectaria fuscipes (Tectaria fuscipes). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-fuscipes (truy cập 21/10/2026).



