
Tectaria impressa
Tectaria impressa
Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria impressa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria impressa (Fée) Holttum
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria impressa (Fée) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7724229
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, An Giang, Bình Phước, Lam Dong (林同省), Quang Tri (廣治省), Dak Lak, Tay Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Nui Dai (Mt. Dai); Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Dakrong Nature Reserve; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 588m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Pi-Fong Lu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Nui Dai (Mt. Dai); Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Dakrong Nature Reserve; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lang Son.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省), Quang Binh prov Bo Trach distr Xuan Trach mun phong Nha-Ke Bang National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Trạm Kiểm Lâm Đạ Long, Lam Dong (林同省), Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., Kon Tum prov Sa Thay distr Sa Son mun Bar Gok vill, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Nui Dai (Mt. Dai), Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam, Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland, Plain Dipterocarpus forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tectaria impressa (Fée) Holttum in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tectaria impressa (Tectaria impressa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-impressa (truy cập 21/10/2026).



