
Tectaria kusukusensis
Tectaria kusukusensis
Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria kusukusensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria kusukusensis (Hayata) Lellinger
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria kusukusensis (Hayata) Lellinger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7577341
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 47 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Quang Tri, Thua Thien-Hue, Nghe An, Vinh Phuc (永富省), Ha Tinh, Lao Cai, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phong Nha Ke Bang National Park: 52km of Huchiming Road.; Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain.; Sao La Nature Reserve, 351 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils.; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1910 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. H. van der Werff, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Pi-Fong Lu, Yi-Shan Chao.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 47 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phong Nha Ke Bang National Park: 52km of Huchiming Road.; Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain.; Sao La Nature Reserve, 351 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils.; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Thach Ban Peak, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Lao Cai, Van Ban Distr., Liem Phu Community, Lao Cai. Van Ban Distr., Liem Phu Community..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha Ke Bang National Park: 52km of Huchiming Road., Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain., Sao La Nature Reserve, 351 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils., Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park., Nghe An, Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Kon Tum prov.,Kon Plong distr.,Hieu mun".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tectaria kusukusensis (Hayata) Lellinger in Vietnam (47 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tectaria kusukusensis (Tectaria kusukusensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-kusukusensis (truy cập 21/10/2026).



