
Tectaria membranacea
Tectaria membranacea
Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria membranacea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria membranacea (Hook.) Fraser-Jenk. & Kholia
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria membranacea (Hook.) Fraser-Jenk. & Kholia (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10099400
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 81 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ninh, Hải Phòng, Quang Binh, Thanh Hoa, Quang Tri (廣治省), Ninh Binh (寧平省), Nghe An, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Cat Ba, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river.; Phong Nha Ke Bang National Park: Doi cave (So Dua cave). Cave entrance.; Phong Nha Ke Bang National Park: inside Tre Cave.; Minh Hoa district, Thuong Hoa commnue, Mooo Village, Dalat Mountain..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 69m – 6000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2001 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 陳鴻文, renaradelt, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 81 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Cat Ba, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river.; Phong Nha Ke Bang National Park: Doi cave (So Dua cave). Cave entrance.; Phong Nha Ke Bang National Park: inside Tre Cave.; Minh Hoa district, Thuong Hoa commnue, Mooo Village, Dalat Mountain..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Cat Ba, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river., Thien Ton Town, Ninh Binh (寧平省), Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary evergreen broad-leaved forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha Ke Bang National Park: Doi cave (So Dua cave). Cave entrance., Phong Nha Ke Bang National Park: inside Tre Cave., Minh Hoa district, Thuong Hoa commnue, Mooo Village, Dalat Mountain., Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun. and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Bo Trach distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25 km to the north of Khe Gat, on Ho Chi minh road..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tectaria membranacea (Hook.) Fraser-Jenk. & Kholia in Vietnam (81 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tectaria membranacea (Tectaria membranacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-membranacea (truy cập 21/10/2026).



