
Tectaria phaeocaulis
Tectaria phaeocaulis
Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria phaeocaulis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria phaeocaulis (Rosenst.) C.Chr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria phaeocaulis (Rosenst.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5653401
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Vinh Phuc (永富省), Quang Tri (廣治省), Lao Cai, Quảng Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Nghe An. Con Cuong dist., Thac Kem waterfall, Pu Mat national park.; Tam Dao Town; Dakrong Nature Reserve; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Son Trach mun"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Hung Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 263m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2010.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Werff HH van der; Gray B; Hiep NT; Khang NS, Yih-Han Chang, "S.K.Wu,L.K.Phan etc.", 武素功,向建英等, "S.G.Wu,L.K.Phan etc.".
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Nghe An. Con Cuong dist., Thac Kem waterfall, Pu Mat national park.; Tam Dao Town; Dakrong Nature Reserve; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Son Trach mun"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Hung Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Town, Vinh Phuc (永富省), "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,near road between Lam Son and Thac Gieng mun", "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,Liem Thuy mun., Na Po vill", "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Lung Van mun.,Huop vill", "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Quyet Chien mun.,Hung vill".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park., Nghe An. Con Cuong dist., Thac Kem waterfall, Pu Mat national park., Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省), "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Son Trach mun", "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Hung Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tectaria phaeocaulis (Rosenst.) C.Chr. in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tectaria phaeocaulis (Tectaria phaeocaulis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-phaeocaulis (truy cập 21/10/2026).



