
Tectaria polymorpha
Tectaria polymorpha
Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria polymorpha)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria polymorpha (Wall. ex Hook.) Copel.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria polymorpha (Wall. ex Hook.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6055063
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong, Quang Binh, Dong Nai, Cao Bang, Bak Kan, Bac Kan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nam Ban Protection Forest; Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5).; Cat Tien District; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Da Lat city, Ta Nung Commune, Ta Nung agriculture firm.; Tan Phu Distr., Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, 武素功,向建英等, "S.G.Wu,P.K.Loc,J.Y.Xiang etc.".
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nam Ban Protection Forest; Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5).; Cat Tien District; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Da Lat city, Ta Nung Commune, Ta Nung agriculture firm.; Tan Phu Distr., Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary evergreen broad-leaved forest along tops of rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill., "Bac Kan prov., Na Ri distr.,Kim Hy mun.,near Thung Han valley, Kim Hy Nature Reserve", "Bac Kan prov., Na Ri distr.,Liem Thuy mun", Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Thai Nguyen Province: Vo Nhai district, Than Sa municipality, vicinities of Kim Son village, 23.3km to 18° ot Thai Nguyen city.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Quang Binh, Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest on middle part of rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone., Bo Trach distr., Tan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, about km 37 of the road no 565., Bo Trach distr., Son Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, km 20 of road no 565., "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5)., Lam Dong, Cat Tien District, Da Lat city, Ta Nung Commune, Ta Nung agriculture firm..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cat Tien District, Lam Dong (林同省), Tan Phu Distr., Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tectaria polymorpha (Wall. ex Hook.) Copel. in Vietnam (68 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tectaria polymorpha (Tectaria polymorpha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-polymorpha (truy cập 21/10/2026).



