
Tectaria triglossa
Tectaria triglossa
Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria triglossa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria triglossa Tardieu & C.Chr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria triglossa Tardieu & C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7407113
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Quảng Nam, Thừa Thiên–Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park"; "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Lung Van mun.,Huop vill"; "Ninh Binh prov.,Nho Quan distr.,Cuc Phuong National Park, Bong site"; Mai Chau District; Pa Co Municipality. Collections from small forest patches on small conical mountains; just 5 km E of Pa Co main village and municipal buildings. Forest depauperate of high value timber yet somewhat undisturbed and in agricultural fields. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang and N.Q. Hung.; Hue and vicinity.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1154m – 1154m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: "S.K.Wu,L.K.Phan etc.", "S.G.Wu,L.K.Phan etc.", Daniel K. Harder|et al., Clemens, J.; Clemens, M.S., Clemens, J.|Clemens, M.S., J. Clemens & M.S. Clemens.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun"; "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park"; "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Lung Van mun.,Huop vill"; "Ninh Binh prov.,Nho Quan distr.,Cuc Phuong National Park, Bong site"; Mai Chau District; Pa Co Municipality. Collections from small forest patches on small conical mountains; just 5 km E of Pa Co main village and municipal buildings. Forest depauperate of high value timber yet somewhat undisturbed and in agricultural fields. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang and N.Q. Hung.; Hue and vicinity.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: "Hoa Binh prov.,Tan Lac distr.,Lung Van mun.,Huop vill", "Ninh Binh prov.,Nho Quan distr.,Cuc Phuong National Park, Bong site", Mai Chau District; Pa Co Municipality. Collections from small forest patches on small conical mountains; just 5 km E of Pa Co main village and municipal buildings. Forest depauperate of high value timber yet somewhat undisturbed and in agricultural fields. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang and N.Q. Hung..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun", "Quang Binh prov.,Bo Trach distr.,Tan Trach mun.,Phong Nha-Ke Bang National Park", Hue and vicinity, Annam, Quảng Nam, Thừa Thiên–Huế.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tectaria triglossa Tardieu & C.Chr. in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tectaria triglossa (Tectaria triglossa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-triglossa (truy cập 21/10/2026).



