Tectaria zeilanica (Tectaria zeilanica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tectaria zeilanica

Tectaria zeilanica

Tên gọi khác: Tectaria (Tectaria zeilanica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria zeilanica (Houtt.) Sledge
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria zeilanica (Houtt.) Sledge (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Tectaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8168998

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Bình, Lai Châu, Lam Dong (林同省), Quang Tri, Quang Nam, Quang Tri (廣治省), Quang Binh, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quảng Bình, Vietnam; Bidoup Nui Ba National Park; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Sa Dung Villige; Xa Boong mountain.; Song Thanh NR., Nam Giang District, Ta Bhing Commue, Ta Ding Villige.; Song Thanh NR., Nam Giang district, Ta Bhing commune, Pa La village, Grang waterfall.; Dakrong Nature Reserve.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 725m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jacques Turner-Moss, liangfern, Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Pi-Fong Lu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quảng Bình, Vietnam; Bidoup Nui Ba National Park; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Sa Dung Villige; Xa Boong mountain.; Song Thanh NR., Nam Giang District, Ta Bhing Commue, Ta Ding Villige.; Song Thanh NR., Nam Giang district, Ta Bhing commune, Pa La village, Grang waterfall.; Dakrong Nature Reserve.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lai Châu, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Na Ri distr., near road between Lam Son and Thac Gieng mun., "Bac Kan prov.,Na Ri distr.,near road between Lam Son and Thac Gieng mun", French indochina, Tonkin. pagode Di Balny, Pres Hanoi [interpreted], Hoa Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quảng Bình, Vietnam, Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Sa Dung Villige; Xa Boong mountain., Song Thanh NR., Nam Giang District, Ta Bhing Commue, Ta Ding Villige., Song Thanh NR., Nam Giang district, Ta Bhing commune, Pa La village, Grang waterfall., Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tectaria zeilanica (Houtt.) Sledge in Vietnam (38 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tectaria zeilanica (Tectaria zeilanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tectaria-tectaria-zeilanica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Tectariaceae

Xem tất cả 64 loài →
Arthropteris palisotii (Arthropteris palisotii)

Arthropteris palisotii

Danh pháp khoa học chuẩn: Arthropteris palisotii (Desv.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Arthropteris palisotii (Desv.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Polydictyum menyanthidis (Polydictyum menyanthidis)

Polydictyum menyanthidis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum menyanthidis C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum menyanthidis C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Polydictyum variabile (Polydictyum variabile)

Polydictyum variabile

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen (Tì

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys australis (Pteridrys australis)

Pteridrys australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys cnemidaria (Pteridrys cnemidaria)

Pteridrys cnemidaria

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys costularis (Pteridrys costularis)

Pteridrys costularis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys hanoiensis (Pteridrys hanoiensis)

Pteridrys hanoiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys lofouensis (Pteridrys lofouensis)

Pteridrys lofouensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Tectariaceae