Trachycladiella sparsa (Trachycladiella sparsa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trachycladiella sparsa

Trachycladiella sparsa

Tên gọi khác: Trachycladiella (Trachycladiella sparsa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trachycladiella sparsa (Mitt.) M.Menzel
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trachycladiella sparsa (Mitt.) M.Menzel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Meteoriaceae → Chi Trachycladiella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2677771

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam Province, Lam Dong Province, Dak Lak Province, Khanh Hoa Province, Lam Dong, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tay Giang; Bidoup-Nui Ba National park; Bidoup-Nui Ba National Park; Chu Yang Sin National Park; Hon Ba Natural Reserve; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1491m – 1950m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.L. Nguyen & T.T. Luong, S. Huttunen, T.L. Nguyen, B.H. Duong & T.T. Luong, T.T. Luong & B.H. Duong, Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tay Giang; Bidoup-Nui Ba National park; Bidoup-Nui Ba National Park; Chu Yang Sin National Park; Hon Ba Natural Reserve; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>, Lao Cai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tay Giang, Quang Nam Province, Hon Ba Natural Reserve.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National park, Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Chu Yang Sin National Park, Dak Lak Province, Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trachycladiella sparsa (Mitt.) M.Menzel in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trachycladiella sparsa (Trachycladiella sparsa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trachycladiella-trachycladiella-sparsa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Meteoriaceae

Xem tất cả 53 loài →
Aerobryidium auronitens (Aerobryidium auronitens)

Aerobryidium auronitens

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium auronitens (Hook. ex Schwägr.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium auronitens (Hook. ex Schwägr.) Broth. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryidium crispifolium (Aerobryidium crispifolium)

Aerobryidium crispifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium crispifolium (Broth. & Geh.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium crispifolium (Broth. & Geh.) M.Fleisch. (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryidium filamentosum (Aerobryidium filamentosum)

Aerobryidium filamentosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium filamentosum (Hook.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium filamentosum (Hook.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryidium laosiense (Aerobryidium laosiense)

Aerobryidium laosiense

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium laosiense (Broth. & Paris) S.H.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium laosiense (Broth. & Paris) S.H.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryidium levieri (Aerobryidium levieri)

Aerobryidium levieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium levieri (Renauld & Cardot) S.H.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium levieri (Renauld & Cardot) S.H.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryopsis deflexa (Aerobryopsis deflexa)

Aerobryopsis deflexa

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis deflexa Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis deflexa Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryopsis leptosigmata (Aerobryopsis leptosigmata)

Aerobryopsis leptosigmata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis leptosigmata (Müll.Hal. ex Broth. & Geh.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis leptosigmata (Müll.Hal. ex Broth. & Geh.) M.

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryopsis longissima (Aerobryopsis longissima)

Aerobryopsis longissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae