Trevesia palmata (Trevesia palmata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trevesia palmata

Trevesia palmata

Tên gọi khác: Trevesia (Trevesia palmata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trevesia palmata (Roxb. ex Lindl.) Vis.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trevesia palmata (Roxb. ex Lindl.) Vis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Araliaceae → Chi Trevesia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3037328

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 53 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Phu Tho Province, VI Xuyen, Bình Phước, Đắk Lắk, Thua Thien-Hue, Tuyen Quang, Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ward 5, Da Lat, Lam Dong, VN; X. Đạ K'Nàng, H. Đam Rông, Lâm Đồng, VN; Tayson District, Xuan Son Commune, along trail from Du Vi; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Trail from Du village to summit, in the forest; Tay Con Linh Mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 2152m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: pgkaestner, Nadezhda Bortnikova, Nuraliev M.S., Soejarto, D.D.|Ninh, T.N.|Son, D.H., A. Oskolski|A. Stepanova, Nuraliev M. S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 53 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edi
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ward 5, Da Lat, Lam Dong, VN; X. Đạ K'Nàng, H. Đam Rông, Lâm Đồng, VN; Tayson District, Xuan Son Commune, along trail from Du Vi; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Trail from Du village to summit, in the forest; Tay Con Linh Mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tayson District, Xuan Son Commune, along trail from Du Vi, NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Trail from Du village to summit, in the forest, Lang Son Province. Huu Lung District. Hun Lien Protected Area, Lan nge Village. At the edge of dry evergreen forest., Ninh Binh Province. Mt. Bavi. Ca. 3.5 km from headquarter. Roadside disturbed site., Ninh Binh Province. Mt. Bavi. Ca. 3 km from guest house., Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., along trail from Mo waterfall to Ban Chu..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tinh quang tri, Hu?ng Vi?t, Sa Ðung, Sa Lit, Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest on steep slopes of remnant highly eroded karst limestone ridge., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary very wet broad-leaved mountain forest along deep stream canyon of the Da Coi river on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Ward 5, Da Lat, Lam Dong, VN, X. Đạ K'Nàng, H. Đam Rông, Lâm Đồng, VN, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In the forest, near stream, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest, rocky bank of river, Dak Lak Province, Vietnam, Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Xa Hiep An (Elephant Mountain).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bù Gia Mập, Bình Phước, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trevesia palmata (Roxb. ex Lindl.) Vis. in Vietnam (53 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trevesia palmata (Trevesia palmata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trevesia-trevesia-palmata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Araliaceae

Xem tất cả 153 loài →
Đinh lăng (Polyscias fruticosa) Phổ biến

Đinh lăng

Polyscias fruticosa

Đinh lăng (Polyscias fruticosa), họ Nhân sâm (Araliaceae), là cây dược liệu quý được Hải Thượng Lãn Ông coi như ‘nhân sâm của người nghèo’. Cây gỗ nhỏ thường xanh cao 1–2m, thân nh

Dễ trồng 1095 ngày Araliaceae
Thường xuân (Hedera helix)

Thường xuân

Hedera helix

Tên tiếng Việt: Thường xuân Danh pháp khoa học: Hedera helix Chi (Genus): Hedera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Thường x

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Ngũ gia bì (Schefflera arboricola)

Ngũ gia bì

Schefflera arboricola

Tên tiếng Việt: Ngũ gia bì Danh pháp khoa học: Schefflera arboricola Chi (Genus): Schefflera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đ

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Aralia armata (Aralia armata)

Aralia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia chinensis (Aralia chinensis)

Aralia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia chinensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia chinensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia dasyphylla (Aralia dasyphylla)

Aralia dasyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia dasyphylla Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia dasyphylla Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia debilis (Aralia debilis)

Aralia debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia debilis J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia debilis J.Wen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia decaisneana (Aralia decaisneana)

Aralia decaisneana

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia decaisneana Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia decaisneana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Araliaceae