Triadica cochinchinensis
Triadica cochinchinensis
Tên gọi khác: Triadica (Triadica cochinchinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Triadica cochinchinensis Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Triadica cochinchinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Triadica.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3054385
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 85 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Ninh, Ha Tinh, Annam, Thua Thien-Hue, Ninh Binh, Khanh Hoa, Hoa Binh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Quang Ninh Province, Hoành Bo District, Đong So'n Kỳ Thu'o'ng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Vietnam, Ha Tinh Province, Vu Quang National Park: Just above (west) the new dam. Secondary (logged) lowland rainforest on brown soil.; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, near road.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison, Nuraliev M. S., Nuraliev MS, N. T. Cuong, Cuong NT; et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium; vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 85 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Moscow Digital Herbarium; vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Quang Ninh Province, Hoành Bo District, Đong So'n Kỳ Thu'o'ng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Vietnam, Ha Tinh Province, Vu Quang National Park: Just above (west) the new dam. Secondary (logged) lowland rainforest on brown soil.; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, near road.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Quang Ninh Province, Hoành Bo District, Đong So'n Kỳ Thu'o'ng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north, Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road., CPNP, Big Tree Dracontomelon duperreanum., Locality: Ninh Binh Province, Nho Quan District, CPNP, Big Tree Dracontomelon duperreanum. Habitat: Near the field of the Muong people in the past. Site No: CP14917, Cuc Phuong National Park, Bong..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam., Vietnam, Ha Tinh Province, Vu Quang National Park: Just above (west) the new dam. Secondary (logged) lowland rainforest on brown soil., Loc Tri, Bach Ma N.P., Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue, Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE from Mang Den town. In the forest, near road, Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13km NNE from Mang Den town., Hieu Municipality, Thach Nham watershed., Kon Tum Province, Kon Plong District, Hieu Municipality, Thach Nham watershed., Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary wet mountain evergreen forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Triadica cochinchinensis Lour. in Vietnam (85 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Triadica cochinchinensis (Triadica cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/triadica-triadica-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).







