
Triadica rotundifolia
Triadica rotundifolia
Tên gọi khác: Triadica (Triadica rotundifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Triadica rotundifolia (Hemsl.) Esser
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Triadica rotundifolia (Hemsl.) Esser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Triadica.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3054418
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Cao Bang, Tuyen Quang, Hoa Binh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; Cat Ba Island, Haiphong, Hai Phong, VN; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on slope of Pu La mountain.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, CP58 site; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Forest growth on limestone mountain, at the top. Site No: CP58..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 520m – 825m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Luan Mai Sy, earthknight, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|J.C. Regalado|H. V. Chat|D. H. Chung|D. D. Huu|P. N. Luan|N. V. Thong|N. L. Tru, Cuong NM, N.M. Cuong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; Cat Ba Island, Haiphong, Hai Phong, VN; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on slope of Pu La mountain.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, CP58 site; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Forest growth on limestone mountain, at the top. Site No: CP58..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN, Cat Ba Island, Haiphong, Hai Phong, VN, Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone., Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on slope of Pu La mountain., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, CP58 site, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Forest growth on limestone mountain, at the top. Site No: CP58..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Triadica rotundifolia (Hemsl.) Esser in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Triadica rotundifolia (Triadica rotundifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/triadica-triadica-rotundifolia (truy cập 21/10/2026).







