Utricularia pierrei (Utricularia pierrei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Utricularia pierrei

Utricularia pierrei

Tên gọi khác: Utricularia (Utricularia pierrei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia pierrei Pellegr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia pierrei Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lentibulariaceae → Chi Utricularia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4087838

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Ad Ti-tinh in prov. Thu dau mot; In sabrelosis humidis prope Ti tinh in prov. Thu dau mót Austro Cochinchinae; Ad Ti tinh in prov. Thu dau mót Austro Cochinchinae.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2017.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Maxim Nuraliev, Pierre, L..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам; Ad Ti-tinh in prov. Thu dau mot; In sabrelosis humidis prope Ti tinh in prov. Thu dau mót Austro Cochinchinae; Ad Ti tinh in prov. Thu dau mót Austro Cochinchinae.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang District, Gia Lai, Вьетнам, Gia Lai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Utricularia pierrei Pellegr. in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Utricularia pierrei (Utricularia pierrei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/utricularia-utricularia-pierrei (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lentibulariaceae

Xem tất cả 19 loài →
Utricularia aurea (Utricularia aurea)

Utricularia aurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia aurea Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia aurea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Nhĩ cán chẻ hai (Utricularia bifida)

Nhĩ cán chẻ hai

Utricularia bifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia bifida L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia bifida L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia caerulea (Utricularia caerulea)

Utricularia caerulea

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia caerulea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia caerulea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia delphinioides (Utricularia delphinioides)

Utricularia delphinioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia delphinioides Thorel ex Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia delphinioides Thorel ex Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia furcellata (Utricularia furcellata)

Utricularia furcellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia furcellata Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia furcellata Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia geoffrayi (Utricularia geoffrayi)

Utricularia geoffrayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia geoffrayi Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia geoffrayi Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia gibba (Utricularia gibba)

Utricularia gibba

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia gibba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia gibba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia hirta (Utricularia hirta)

Utricularia hirta

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia hirta Klein ex Link Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia hirta Klein ex Link (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae