Viola diffusa (Viola diffusa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Viola diffusa

Viola diffusa

Tên gọi khác: Viola (Viola diffusa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Viola diffusa Ging.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Viola diffusa Ging. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Violaceae → Chi Viola.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8106870

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Kon Tum, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Distr. Yen Minh, municipality Lao Va Chai, vicinity of Ngan Chai village, 6 km to W of Yen Minh town. Primary evergreen wet mossy mixed forest (with domination of Tsuga chinensis and Pinus kwangtungensis) along tops of karst remnant limestone ridge.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Secondary open forest.; Open secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Ban. Prov. de Hoa Binh, Tonkin.; Tonkin, Prov. de Hoa Binh; Tonkin. Près Dong Dans..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1550m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov, A. Petelot, P. A. Pételot, Alleizette AC d'.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Distr. Yen Minh, municipality Lao Va Chai, vicinity of Ngan Chai village, 6 km to W of Yen Minh town. Primary evergreen wet mossy mixed forest (with domination of Tsuga chinensis and Pinus kwangtungensis) along tops of karst remnant limestone ridge.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Secondary open forest.; Open secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Ban. Prov. de Hoa Binh, Tonkin.; Tonkin, Prov. de Hoa Binh; Tonkin. Près Dong Dans..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Distr. Yen Minh, municipality Lao Va Chai, vicinity of Ngan Chai village, 6 km to W of Yen Minh town. Primary evergreen wet mossy mixed forest (with domination of Tsuga chinensis and Pinus kwangtungensis) along tops of karst remnant limestone ridge., L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Ban. Prov. de Hoa Binh, Tonkin., Tonkin, Prov. de Hoa Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Secondary open forest., Open secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Viola diffusa Ging. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Viola diffusa (Viola diffusa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viola-viola-diffusa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Violaceae

Xem tất cả 26 loài →
Pigea enneasperma (Pigea enneasperma)

Pigea enneasperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Pigea enneasperma (L.) P.I.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pigea enneasperma (L.) P.I.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea anguifera (Rinorea anguifera)

Rinorea anguifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea anguifera (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea anguifera (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea bengalensis (Rinorea bengalensis)

Rinorea bengalensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea bengalensis (Wall.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea bengalensis (Wall.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea javanica (Rinorea javanica)

Rinorea javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea javanica (Blume) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea javanica (Blume) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea macrophylla (Rinorea macrophylla)

Rinorea macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea macrophylla (Decne.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea macrophylla (Decne.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea microphylla (Rinorea microphylla)

Rinorea microphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea microphylla H.Perrier Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea microphylla H.Perrier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea sessilis (Rinorea sessilis)

Rinorea sessilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea sessilis (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea sessilis (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Violaceae
Scyphellandra virgata (Scyphellandra virgata)

Scyphellandra virgata

Danh pháp khoa học chuẩn: Scyphellandra virgata Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Scyphellandra virgata Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Violaceae