Viola sumatrana (Viola sumatrana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Viola sumatrana

Viola sumatrana

Tên gọi khác: Viola (Viola sumatrana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Viola sumatrana Miq.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Viola sumatrana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Violaceae → Chi Viola.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5663875

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Thua Thien-Hue, Lai Chau, Ha Giang, Lam Dong, Kon Tum, Lâm Đồng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lien Minh, Sa Pa, Lao Cai, VN; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south.; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1100m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: pgkaestner, N. T. Cuong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hiev, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov|Nguyen Quoc Binh|Phan Ke Loc.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lien Minh, Sa Pa, Lao Cai, VN; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south.; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lien Minh, Sa Pa, Lao Cai, VN, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Quang Ba District, Sin Suoi Ho School and mountain range to south., Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., S. Vietnam, Prov. Kontum. Primary evergreen mountain forest along stream on N slope of Ngok Linh mountain system., Primary evergreen mountain forest along stream on N slope of Ngoc Linh mountain system., Dalat; 5000'.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Viola sumatrana Miq. in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Viola sumatrana (Viola sumatrana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viola-viola-sumatrana (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Violaceae

Xem tất cả 26 loài →
Pigea enneasperma (Pigea enneasperma)

Pigea enneasperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Pigea enneasperma (L.) P.I.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pigea enneasperma (L.) P.I.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea anguifera (Rinorea anguifera)

Rinorea anguifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea anguifera (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea anguifera (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea bengalensis (Rinorea bengalensis)

Rinorea bengalensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea bengalensis (Wall.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea bengalensis (Wall.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea javanica (Rinorea javanica)

Rinorea javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea javanica (Blume) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea javanica (Blume) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea macrophylla (Rinorea macrophylla)

Rinorea macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea macrophylla (Decne.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea macrophylla (Decne.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea microphylla (Rinorea microphylla)

Rinorea microphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea microphylla H.Perrier Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea microphylla H.Perrier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Violaceae
Rinorea sessilis (Rinorea sessilis)

Rinorea sessilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Rinorea sessilis (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Rinorea sessilis (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Violaceae
Scyphellandra virgata (Scyphellandra virgata)

Scyphellandra virgata

Danh pháp khoa học chuẩn: Scyphellandra virgata Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Scyphellandra virgata Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Violaceae