Viscum liquidambaricola (Viscum liquidambaricola)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Viscum liquidambaricola

Viscum liquidambaricola

Tên gọi khác: Viscum (Viscum liquidambaricola)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum liquidambaricola Hayata
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum liquidambaricola Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Viscaceae → Chi Viscum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4068906

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: 老街省(Lao cai), Bac Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 沙巴(Sapa); Tonkin, prov. Laokay, main 7 du Phan-si-Pan.; Tonkin. Bois de Ding-Bang, outre Hanoï et Bac-Ninh.; Tonkin, Gn-Phap..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2075m – 2075m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 刘全儒, Poilane E, B. Balansa, Balansa B.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 沙巴(Sapa); Tonkin, prov. Laokay, main 7 du Phan-si-Pan.; Tonkin. Bois de Ding-Bang, outre Hanoï et Bac-Ninh.; Tonkin, Gn-Phap..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 沙巴(Sapa), 老街省(Lao cai), Tonkin. Bois de Ding-Bang, outre Hanoï et Bac-Ninh..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Viscum liquidambaricola Hayata in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Viscum liquidambaricola (Viscum liquidambaricola). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viscum-viscum-liquidambaricola (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Viscaceae

Xem tất cả 14 loài →
Korthalsella japonica (Korthalsella japonica)

Korthalsella japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Korthalsella japonica (Thunb.) Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Korthalsella japonica (Thunb.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Cây tầm gửi Châu Âu (Viscum album)

Cây tầm gửi Châu Âu

Viscum album

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum album L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum album L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum angulatum (Viscum angulatum)

Viscum angulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum angulatum B.Heyne ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum angulatum B.Heyne ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum articulatum (Viscum articulatum)

Viscum articulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum articulatum Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum articulatum Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum calcaratum (Viscum calcaratum)

Viscum calcaratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum calcaratum Lecomte ex Balle Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum calcaratum Lecomte ex Balle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum coloratum (Viscum coloratum)

Viscum coloratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum coloratum (Kom.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum coloratum (Kom.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum cruciatum (Viscum cruciatum)

Viscum cruciatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum cruciatum Sieber ex Boiss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum cruciatum Sieber ex Boiss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum heyneanum (Viscum heyneanum)

Viscum heyneanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum heyneanum DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum heyneanum DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Viscaceae