
Viscum ovalifolium
Viscum ovalifolium
Tên gọi khác: Viscum (Viscum ovalifolium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum ovalifolium DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum ovalifolium DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Viscaceae → Chi Viscum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7797285
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Kiến Giang, Tay Ninh, Ninh Thuan, Thanh Hoa, Cao Bang, 谅山省.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Quoc National Park; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, on trail from Nui Chua slope down to Da Hang vill.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 575m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|V.T. Pham, Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, N.V. Trai|N.Q. Hung|T.N. Tuan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Quoc National Park; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, on trail from Nui Chua slope down to Da Hang vill.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Plants of Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Hotspot No. 21; Dan village, limestone mountain., Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake. Broad-leaved evergreen closed primary forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas and ridges., Cao Bang Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake. Broad-leaved evergreen closed primary forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas and ridges. 500 - 650 m Parasitic shrub up to 1 m high on trees..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake., Ninh Thuan, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, on trail from Nui Chua slope down to Da Hang vill., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Annam, Indo - China. Tourane and Vicinity. ( tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc National Park, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station., [Ad Kayeam; secus flumen Saigon].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Viscum ovalifolium DC. in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Viscum ovalifolium (Viscum ovalifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viscum-viscum-ovalifolium (truy cập 21/10/2026).




