Vitex axillariflora (Vitex axillariflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vitex axillariflora

Vitex axillariflora

Tên gọi khác: Vitex (Vitex axillariflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex axillariflora (Merr.) Bramley
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex axillariflora (Merr.) Bramley (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Vitex.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7379469

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 45 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, 东京, Quang Tri.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quy Hop district, Chau Thai commune, Bom village; Nghe An prov., Pu Huong National Park; Tam Dao District, Tam Dao townlet, Tam Dao National Park; collections in degraded forest, along trail from Tam Dao to Mo Qua; steep slope and rocks.; Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Forest Reserve. On trail approximately 0.5 km S of bridge over Suôi B'ac River. Along trail on rocky soil.; Tonkin: Mont Bavi - foret.; 永福省三岛.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 990m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2007.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: de Kok, R. et al., Nguyen, V.D., Vu, X.P.; Nguyen, T.C., Bui, H.Q.; Kok, R.P.J., de Kok, R.P.J., Daniel K. Harder|et al.|Phan Ke Loc|M. Alejandra Jaramillo, Daniel K. Harder|et al., Alleizette AC d'.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 45 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quy Hop district, Chau Thai commune, Bom village; Nghe An prov., Pu Huong National Park; Tam Dao District, Tam Dao townlet, Tam Dao National Park; collections in degraded forest, along trail from Tam Dao to Mo Qua; steep slope and rocks.; Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Forest Reserve. On trail approximately 0.5 km S of bridge over Suôi B'ac River. Along trail on rocky soil.; Tonkin: Mont Bavi - foret.; 永福省三岛.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao District, Tam Dao townlet, Tam Dao National Park; collections in degraded forest, along trail from Tam Dao to Mo Qua; steep slope and rocks., Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Forest Reserve. On trail approximately 0.5 km S of bridge over Suôi B'ac River. Along trail on rocky soil., Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. 18.05.-05.07.1940, Leg.: W. T. Tsang 30135..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nghe An prov., Pu Huong National Park, Annam., Nghe An province, Quy Hop district, Chau Thai commune, Bom village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Vitex axillariflora (Merr.) Bramley in Vietnam (45 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Vitex axillariflora (Vitex axillariflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vitex-vitex-axillariflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lamiaceae

Xem tất cả 332 loài →
Húng quế (Ocimum basilicum) Phổ biến

Húng quế

Ocimum basilicum

Húng quế (Ocimum basilicum), họ Hoa môi (Lamiaceae), là một trong những loại rau gia vị Việt Nam phổ biến nhất — không thể thiếu trong phở, bún bò Huế, lẩu, gỏi cuốn và cuốn bánh x

Dễ trồng 60 ngày Lamiaceae
Tía tô (Perilla frutescens) Phổ biến

Tía tô

Perilla frutescens

Tía tô (Perilla frutescens), họ Hoa môi, là cây rau gia vị + dược liệu quý của Việt Nam và Đông Á. Cây thân thảo cao 30–80cm, thân vuông; lá đơn răng cưa, mặt trên xanh tím, mặt dư

Dễ trồng 75 ngày Lamiaceae
Húng chanh (Coleus amboinicus)

Húng chanh

Coleus amboinicus

Tên tiếng Việt: Húng chanh Danh pháp khoa học: Coleus amboinicus Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Cây lá gấm (Coleus scutellarioides)

Cây lá gấm

Coleus scutellarioides

Tên tiếng Việt: Cây lá gấm Danh pháp khoa học: Coleus scutellarioides Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Oải hương (Lavandula angustifolia)

Oải hương

Lavandula angustifolia

Tên tiếng Việt: Oải hương Danh pháp khoa học: Lavandula angustifolia Chi (Genus): Lavandula | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đị

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Bạc hà (Mentha spicata)

Bạc hà

Mentha spicata

Tên tiếng Việt: Bạc hà Danh pháp khoa học: Mentha spicata Chi (Genus): Mentha | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Bạc hà (Men

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Lá é (Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp.)

Lá é

Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp.

Tên tiếng Việt: Lá é Danh pháp khoa học: Ocimum tenuiflorum / Ocimum spp. Chi (Genus): Ocimum | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu /

Dễ trồng 45 ngày Lamiaceae
Hương thảo (Salvia rosmarinus)

Hương thảo

Salvia rosmarinus

Tên tiếng Việt: Hương thảo Danh pháp khoa học: Salvia rosmarinus Chi (Genus): Salvia | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Địa Trung

Trung bình 180 ngày Lamiaceae