
Vitex quinata
Vitex quinata
Tên gọi khác: Vitex (Vitex quinata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex quinata (Lour.) F.N.Williams
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex quinata (Lour.) F.N.Williams (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Vitex.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8276186
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 47 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Ninh Thuan, Thai Nguyen, Hoa Binh, Hà Tinh, Kon Tum, Ninh Binh, Bắc Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 27 km 8 to Bong from headquarters.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, From Bong Pho Sau..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 606m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Ninh TN; Hoang PH.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 47 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 27 km 8 to Bong from headquarters.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, From Bong Pho Sau..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 27 km 8 to Bong from headquarters., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, From Bong Pho Sau., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,, Hoa Binh, Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Trail Bong to Big Dracontomelon tree..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake., Ninh Thuan, Thanh Hoa, Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Prov. Kontum. Open dry secondary forest at 600 m on slopes of Dak Pok river to 20 km S of Dak Gley town..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Vitex quinata (Lour.) F.N.Williams in Vietnam (47 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Vitex quinata (Vitex quinata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vitex-vitex-quinata (truy cập 21/10/2026).







