
Vitex tripinnata
Vitex tripinnata
Tên gọi khác: Vitex (Vitex tripinnata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex tripinnata (Lour.) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex tripinnata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Vitex.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3902358
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 45 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, Khanh Hoa, Hoa Binh, Ha Tinh, Red River Delta, Dà Nẵng, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам; Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village.; Hon Ba Nature Reserve; Lam Dong Province, Baolac District, Dai Lao forest, ca 19 km SW Baoloc city.; Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW of Baloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon.; Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Huong Phùng, thôn Chênh Vênh.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1025m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Eugene Popov, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Dang, Van-Son, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, Hop; Son, V., Soejarto DD; Duy NV; Ninh TN; Tu VT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 45 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам; Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village.; Hon Ba Nature Reserve; Lam Dong Province, Baolac District, Dai Lao forest, ca 19 km SW Baoloc city.; Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW of Baloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon.; Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Huong Phùng, thôn Chênh Vênh.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,, Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Forest on limestone slopes north side of Dong Con landmark and plains., Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Ban, Tonkin., Tu-Phap, dans les bois..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам, Hon Ba Nature Reserve, Tinh Quang Tri, Huong Hóa, Huong Phùng, thôn Chênh Vênh, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 15-16 to Hon Ba., Huong Son District, Ngam Thep. Around field camp., Prov. Phu Khang, Nha Trang, Hou Tre..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Baolac District, Dai Lao forest, ca 19 km SW Baoloc city., Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW of Baloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, ca. 19 km SW of Baloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Vitex tripinnata (Lour.) Merr. in Vietnam (45 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Vitex tripinnata (Vitex tripinnata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vitex-vitex-tripinnata (truy cập 21/10/2026).







