
Volkameria inermis
Volkameria inermis
Tên gọi khác: Volkameria (Volkameria inermis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Volkameria inermis L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Volkameria inermis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Volkameria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2925354
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ninh, Ninh Thuận, Hồ Chí Minh city, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bạc Liêu, Kien Giang, Nam Định, Quảng Ngãi.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Co To, Quang Ninh, VN; Phước Diêm, Ninh Phước, Ninh Thuận, Vietnam; Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Lý Nhơn, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Phường 11, Вунг-Тау, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN; Gành Hào, Dong Hai, Bac Lieu, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 8m – 750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1962 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Thị Minh Châu Đào, Kin Kỳ Ơii, Phan Vũ Phúc Lân, Mike Wood, Павлик Лисицын, Nguyen-Khanh-Trinh Tram.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Co To, Quang Ninh, VN; Phước Diêm, Ninh Phước, Ninh Thuận, Vietnam; Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Lý Nhơn, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Phường 11, Вунг-Тау, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN; Gành Hào, Dong Hai, Bac Lieu, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Co To, Quang Ninh, VN, Giao Thủy, VN-ND, VN, Nam Định, Cat Ba, Cát Hải, Haiphong, Vietnam, C?p châu ch?y., Ð?o Phuong Hoàng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phước Diêm, Ninh Phước, Ninh Thuận, Vietnam, Lý Sơn, Quảng Ngãi, Vietnam, Khu du lịch Đại Lãnh, QL1A, Đại Lãnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa, Việt Nam, Vườn Quốc Gia Núi Chúa, H. Ninh Hải, Ninh Thuận, VN, Khanh Hoa, Truong Sa, Nui Chua National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Lý Nhơn, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Phường 11, Вунг-Тау, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN, Gành Hào, Dong Hai, Bac Lieu, Vietnam, Binh An, Ba Hon Commune.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Volkameria inermis L. in Vietnam (62 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Volkameria inermis (Volkameria inermis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/volkameria-volkameria-inermis (truy cập 21/10/2026).







