Zanthoxylum acanthopodium
Zanthoxylum acanthopodium
Tên gọi khác: Zanthoxylum (Zanthoxylum acanthopodium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum acanthopodium DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum acanthopodium DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Rutaceae → Chi Zanthoxylum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7269121
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Guangxi Zhuang Autonomous Region, Napo County, Baisheng; Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven); Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W.; Hoa Binh Province: Mai Chau District, Pa Co Village. Forested hills around village of Hmong Minority.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1967 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ende Liu, Jiao Zou et al., South Vietnam First Darwin Expedition,, L. V. Averyanov, Soejarto DD; Ninh TN; Hiep NT; Binh HQ, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, Budantzev, G. Yakovlev L., E. E. Addor.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Guangxi Zhuang Autonomous Region, Napo County, Baisheng; Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven); Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W.; Hoa Binh Province: Mai Chau District, Pa Co Village. Forested hills around village of Hmong Minority.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh Province: Mai Chau District, Pa Co Village. Forested hills around village of Hmong Minority..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven), Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Zanthoxylum acanthopodium DC. in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Zanthoxylum acanthopodium (Zanthoxylum acanthopodium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/zanthoxylum-zanthoxylum-acanthopodium (truy cập 21/10/2026).







