
Zanthoxylum avicennae
Zanthoxylum avicennae
Tên gọi khác: Zanthoxylum (Zanthoxylum avicennae)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Rutaceae → Chi Zanthoxylum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3832937
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 69 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Ninh Thuan, Quảng Ninh, Thua Thien-Hue, Ninh Binh, S Vietnam, Kon Tum, Quang Nam-Da Nang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Nang, Da Nang, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Nui Chua National Park; Tuan Chau Island, Ha Long, Quang Ninh, VN; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main trail to summit..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 25m – 1294m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tien Nguyen, yossarianc, I am a tour guide and tour organizer in Vietnam, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Andrew Townesmith|N.K. Ban|N.T. Cuong|Nguyen Quoc Binh|B.V. Thanh|H.T. Anh|L.D.N. Anh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 69 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Nang, Da Nang, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Nui Chua National Park; Tuan Chau Island, Ha Long, Quang Ninh, VN; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main trail to summit..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tuan Chau Island, Ha Long, Quang Ninh, VN, Tien Yen, Quang Ninh, Uong Bi, Quang Ninh, Dam Ha, Quang Ninh, Bac Ha, Lao Cai, Cao Phong, Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Da Nang, Da Nang, VN, Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Nui Chua National Park, Ninh Thuan, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main trail to summit..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Prov. Kon Tum. Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village, Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC. in Vietnam (69 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Zanthoxylum avicennae (Zanthoxylum avicennae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/zanthoxylum-zanthoxylum-avicennae (truy cập 21/10/2026).







