Zippelia begoniifolia (Zippelia begoniifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây gia vị

Zippelia begoniifolia

Zippelia begoniifolia

Tên gọi khác: Zippelia (Zippelia begoniifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Zippelia begoniifolia Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Zippelia begoniifolia Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Piperales → Họ Piperaceae → Chi Zippelia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5686490

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, NinhBinh, Ninh Binh, Ha Tinh, Bac Can, Bac Kan, Tuyen Quang, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Cuc Phuong, Ninh Binh, VN; Nho Quan, VN-NB, VN; Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village.; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Near road from Lap village to the waterfall. In the forest, near stream.; Cuc Phuong NP, Ninh Binh province; Hang Kia-Pa Co NR, Mai Chau district, Hoa Binh province.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1962 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dat Nguyen, flovh, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Nuraliev M. S., Do Van,Truong & Wanke,S.|Do Van,Truong & Wanke,S. ƉVT11, Do Van,Truong & Wanke,S. ƉVT08|Do Van,Truong & Wanke,S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Cuc Phuong, Ninh Binh, VN; Nho Quan, VN-NB, VN; Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village.; NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Near road from Lap village to the waterfall. In the forest, near stream.; Cuc Phuong NP, Ninh Binh province; Hang Kia-Pa Co NR, Mai Chau district, Hoa Binh province.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vườn Quốc Gia Cúc Phương, Cuc Phuong, Ninh Binh, VN, Nho Quan, VN-NB, VN, Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village., NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov.,Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. Near road from Lap village to the waterfall. In the forest, near stream., Cuc Phuong NP, Ninh Binh province, Hang Kia-Pa Co NR, Mai Chau district, Hoa Binh province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. In valley, broadleaf evergreen forest, wet area., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen broad-leaved forest on steep slopes and bluffs of limestone mesas., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Zippelia begoniifolia Blume in Vietnam (34 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Zippelia begoniifolia (Zippelia begoniifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/zippelia-zippelia-begoniifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Piperaceae

Xem tất cả 56 loài →
Hồ tiêu (Piper nigrum) Phổ biến

Hồ tiêu

Piper nigrum

Hồ tiêu (Piper nigrum) là cây gia vị-công nghiệp quan trọng của Việt Nam — quốc gia sản xuất và xuất khẩu hồ tiêu lớn nhất thế giới (chiếm 35–40% nguồn cung toàn cầu, ~180–230 nghì

Khó 1095 ngày Piperaceae
Lá lốt (Piper lolot) Phổ biến

Lá lốt

Piper lolot

Lá lốt (Piper sarmentosum, danh pháp Piper lolot là synonym) là cây thân thảo leo-bò họ Hồ tiêu, lá to hình tim đường kính 8–15cm có mùi thơm đặc trưng, được trồng khắp Việt Nam và

Dễ trồng 90 ngày Piperaceae
Peperomia dưa hấu (Peperomia argyreia)

Peperomia dưa hấu

Peperomia argyreia

Tên tiếng Việt: Peperomia dưa hấu Danh pháp khoa học: Peperomia argyreia Chi (Genus): Peperomia | Họ (Family): Piperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 180 ngày Piperaceae
Trầu không (Piper betle)

Trầu không

Piper betle

Tên tiếng Việt: Trầu không Danh pháp khoa học: Piper betle Chi (Genus): Piper | Họ (Family): Piperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam Á

Trung bình 180 ngày Piperaceae
Peperomia bavina (Peperomia bavina)

Peperomia bavina

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia bavina C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia bavina C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Peperomia blanda (Peperomia blanda)

Peperomia blanda

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia blanda (Jacq.) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia blanda (Jacq.) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Peperomia harmandii (Peperomia harmandii)

Peperomia harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia harmandii C.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia harmandii C.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Piperaceae
Peperomia leptostachya (Peperomia leptostachya)

Peperomia leptostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Peperomia leptostachya Hook. & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Peperomia leptostachya Hook. & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Piperaceae