
Aristolochia cambodiana
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
42 loài · trang 2/2

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia cambodiana Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Arnicratea cambodiana (Pierre) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Artemisia campestris L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Artemisia campestris L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Phổ biến Artocarpus heterophyllus
Mít (danh pháp khoa học Artocarpus heterophyllus Lam.) thuộc chi Artocarpus, họ Dâu tằm (Moraceae) — cùng họ với sung, vả, dâu tằm. Loài này có nguồn gốc từ vùng rừng mưa nhiệt đới

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra campanulata Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra campanulata Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk Tên chấp nhận (Accepted Name): Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia buxifolia (Poir.) Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia buxifolia (Poir.) Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia ceylanica (Arn.) Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia ceylanica (Arn.) Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia citroides Pierre ex Engl. & Prantl Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia citroides Pierre ex Engl. & Prantl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia dasycarpa C.C.Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia dasycarpa C.C.Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia guillauminii Swingle Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia guillauminii Swingle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia kwangtungensis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia kwangtungensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia monophylla (Roxb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia monophylla (Roxb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia rotundifolia (Thwaites) Yu.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia rotundifolia (Thwaites) Yu.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia sessiliflora Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia sessiliflora Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia simplicifolia (Roxb.) Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia simplicifolia (Roxb.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Atalantia stenocarpa Drake Tên chấp nhận (Accepted Name): Atalantia stenocarpa Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Averrhoa carambola
Khế (danh pháp khoa học Averrhoa carambola L.) thuộc chi Averrhoa, họ Chua me đất (Oxalidaceae) — một họ thực vật đặc trưng bởi vị chua do hàm lượng axit oxalic trong mô lá và quả.
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.