Asyneuma canescens (Asyneuma canescens)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Asyneuma canescens

Asyneuma canescens

Tên gọi khác: Asyneuma (Asyneuma canescens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Campanulaceae → Chi Asyneuma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3168201

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: French Indochina. Chapu. Tonkin.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 1927.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ex herb. Jardin Botanique, Hanoi.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: French Indochina. Chapu. Tonkin.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Asyneuma canescens (Asyneuma canescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asyneuma-asyneuma-canescens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Campanulaceae

Xem tất cả 28 loài →
Adenophora triphylla (Adenophora triphylla)

Adenophora triphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula dimorphantha (Campanula dimorphantha)

Campanula dimorphantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula dimorphantha Schweinf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula dimorphantha Schweinf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula tommasiniana (Campanula tommasiniana)

Campanula tommasiniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula tommasiniana K.Koch Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula tommasiniana K.Koch (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis affinis (Codonopsis affinis)

Codonopsis affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis gracilis (Codonopsis gracilis)

Codonopsis gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis javanica (Codonopsis javanica)

Codonopsis javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Cyclocodon axillaris (Cyclocodon axillaris)

Cyclocodon axillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Cyclocodon lancifolius (Cyclocodon lancifolius)

Cyclocodon lancifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclocodon lancifolius (Roxb.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclocodon lancifolius (Roxb.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Campanulaceae