Codonopsis javanica (Codonopsis javanica)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Codonopsis javanica

Codonopsis javanica

Tên gọi khác: Codonopsis (Codonopsis javanica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Campanulaceae → Chi Codonopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5412879

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 52 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lai Chau, Hà Giang, Cao Bang, Lam Dong, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kontum province; Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Ban Ke, Ngoc chien, Son La; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village.; Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 590m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2021.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Duy Khuong Nguyen, L. V. Averyanov, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.M.; Clark, R.P.; Little, P.I., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Vu, X.P.; Duong, D.H.; Nguyen, V.D.; Nguyen, Q.B.; So, T.X.; de Kok, R.; Bramlety, G.; Challen, G.; Vorontsova, M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 52 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kontum province; Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Ban Ke, Ngoc chien, Son La; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village.; Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Ke, Ngoc chien, Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Xao village., Thuan Chau Distr., Ban Lam Municipality, Ban Lam village, around pick mountain Hua Bay., Son La, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Lao Va Chai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kontum province, S. Vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 26-28 km to NE from Dalat City. 8-10km from Bi Dup main peak to the NW, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus Kesiya, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the NW., Lam Dong. Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 26-28 km to NE of Dalat City, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest in shady place., S. Vietnam, Prov. Kontum : NW slopes of Ngoc Linh nmountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. & Thomson in Vietnam (52 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Codonopsis javanica (Codonopsis javanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/codonopsis-codonopsis-javanica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Campanulaceae

Xem tất cả 28 loài →
Adenophora triphylla (Adenophora triphylla)

Adenophora triphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenophora triphylla (Thunb.) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Asyneuma canescens (Asyneuma canescens)

Asyneuma canescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk Tên chấp nhận (Accepted Name): Asyneuma canescens (Waldst. & Kit.) Griseb. & Schenk (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula dimorphantha (Campanula dimorphantha)

Campanula dimorphantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula dimorphantha Schweinf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula dimorphantha Schweinf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Campanula tommasiniana (Campanula tommasiniana)

Campanula tommasiniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula tommasiniana K.Koch Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula tommasiniana K.Koch (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis affinis (Codonopsis affinis)

Codonopsis affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Codonopsis gracilis (Codonopsis gracilis)

Codonopsis gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis gracilis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Cyclocodon axillaris (Cyclocodon axillaris)

Cyclocodon axillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclocodon axillaris (Oliv.) W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Campanulaceae
Cyclocodon lancifolius (Cyclocodon lancifolius)

Cyclocodon lancifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclocodon lancifolius (Roxb.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclocodon lancifolius (Roxb.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Campanulaceae