Cyclocodon lancifolius
Cyclocodon lancifolius
Tên gọi khác: Cyclocodon (Cyclocodon lancifolius)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclocodon lancifolius (Roxb.) Kurz
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclocodon lancifolius (Roxb.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Campanulaceae → Chi Cyclocodon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3164997
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bang, Hoa Binh, Kon Tum, Nghe An, Lai Chau, Ha Giang, Hà Giang, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ca Thanh, Nguyen Binh, Cao Bang; Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700m east of Pà Cò village.; Mai Chau District, Hang Kia Pa Co Nature Reserve, 700m east of Pa Co village.; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 2125m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ca Thanh, Nguyen Binh, Cao Bang; Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700m east of Pà Cò village.; Mai Chau District, Hang Kia Pa Co Nature Reserve, 700m east of Pa Co village.; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ca Thanh, Nguyen Binh, Cao Bang, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia- Pà Cò Nature Reserve: 700 m east of Pà Cò village, Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: 700m east of Pà Cò village., Mai Chau District, Hang Kia Pa Co Nature Reserve, 700m east of Pa Co village., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Bach Ma Natl Park Thua Thien Hue Prov Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., S.Vietnam, prov. Kon Tum, distr. Dak Gley, about 12 km to N. of Dak Gley Town (24 km by road), near Mang Khen village, Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest, on rocks along stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cyclocodon lancifolius (Roxb.) Kurz in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cyclocodon lancifolius (Cyclocodon lancifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyclocodon-cyclocodon-lancifolius (truy cập 21/10/2026).




