
Alpinia oxymitra
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia oxymitra K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia oxymitra K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.594 loài · trang 26/67

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia oxymitra K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia oxymitra K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia oxyphylla Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia oxyphylla Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia polyantha D.Fang Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia polyantha D.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Alpinia purpurata
Tên tiếng Việt: Gừng đỏ Danh pháp khoa học: Alpinia purpurata Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Thái

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia roxburghii Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia roxburghii Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia rugosa S.J.Chen & Z.Y.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia rugosa S.J.Chen & Z.Y.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia shimadae Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia shimadae Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia siamensis K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia siamensis K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia strobiliformis T.L.Wu & S.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia strobiliformis T.L.Wu & S.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia velutina Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia velutina Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia vietnamica H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia vietnamica H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia vittata W.Bull Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia vittata W.Bull (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Alpinia zerumbet
Tên tiếng Việt: Riềng cảnh Danh pháp khoa học: Alpinia zerumbet Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne glaucina (A.Chev. ex H.Liu) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne glaucina (A.Chev. ex H.Liu) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne philippinensis (Elmer) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne philippinensis (Elmer) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne rhododendropsis Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne rhododendropsis Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne semecarpifolia Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne semecarpifolia Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne suboppositifolia Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne suboppositifolia Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne tonkinensis H.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne tonkinensis H.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphne utilis Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphne utilis Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis andersonii (King ex Hook.fil.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis andersonii (King ex Hook.fil.) H.W.Li & J.Li (

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis hainanensis (Merr.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis hainanensis (Merr.) H.W.Li & J.Li (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis lanuginosa (Kosterm.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis lanuginosa (Kosterm.) H.W.Li & J.Li (Tình trạng danh ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.