
Campylopodium capillaceum
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife (Tình trạng danh pháp:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.084 loài · trang 14/87

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus laxitextus Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus laxitextus Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus richardii Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus richardii Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus serratus Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus serratus Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus sinensis (Müll.Hal.) J.-P.Frahm Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus sinensis (Müll.Hal.) J.-P.Frahm (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus subcomosus Dixon Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus subcomosus Dixon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus subluteus (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus subluteus (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus surinamensis Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus surinamensis Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus umbellatus (Arn.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus umbellatus (Arn.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis bonii Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis bonii Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis henryi (Schindl.) Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis henryi (Schindl.) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis macrocarpa (Bunge) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis macrocarpa (Bunge) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis macrostyla (D.Don) Lindl. ex Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis macrostyla (D.Don) Lindl. ex Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis thomsonii (Benth. ex Baker) Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis thomsonii (Benth. ex Baker) Schindl. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Cananga brandisiana (Pierre) I.M.Turner Tên chấp nhận (Accepted Name): Cananga brandisiana (Pierre) I.M.Turner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Cananga odorata
Tên tiếng Việt: Hoàng lan Danh pháp khoa học: Cananga odorata Chi (Genus): Cananga | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á

Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium acutifolium (DC.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium acutifolium (DC.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Canarium album
Tên tiếng Việt: Trám trắng Danh pháp khoa học: Canarium album Chi (Genus): Canarium | Họ (Family): Burseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.