Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Theaceae

57 loài · trang 3/3

Chè (Camellia sinensis) Phổ biến

Chè

Camellia sinensis

Chè (Camellia sinensis) là cây công nghiệp dài ngày cho búp lá chế biến trà — ngành chè Việt Nam đứng top 7 thế giới về sản lượng (~190 nghìn tấn khô/năm), diện tích ~120.000 ha, x

Trung bình 1095 ngày Theaceae
Camellia sonthaiensis (Camellia sonthaiensis)

Camellia sonthaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Ng

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia tadungensis (Camellia tadungensis)

Camellia tadungensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia taliensis (Camellia taliensis)

Camellia taliensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia taliensis (W.W.Sm.) Melch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia taliensis (W.W.Sm.) Melch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia tonkinensis (Camellia tonkinensis)

Camellia tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tonkinensis (Pit.) Cohen-Stuart Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tonkinensis (Pit.) Cohen-Stuart (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia tsaii (Camellia tsaii)

Camellia tsaii

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tsaii Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tsaii Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia tsingpienensis (Camellia tsingpienensis)

Camellia tsingpienensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tsingpienensis Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tsingpienensis Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia yokdonensis (Camellia yokdonensis)

Camellia yokdonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia yokdonensis Dung bis & Hakoda Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia yokdonensis Dung bis & Hakoda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Theaceae
Camellia yunnanensis (Camellia yunnanensis)

Camellia yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia yunnanensis (Pit.) Cohen-Stuart Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia yunnanensis (Pit.) Cohen-Stuart (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Theaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.