Camellia sonthaiensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Ng
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
57 loài · trang 1/3
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Ng

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia inusitata Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia inusitata Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia dilinhensis Ninh & V.D.Luong Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia dilinhensis Ninh & V.D.Luong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia dalatensis V.D.Luong, Ninh & Hakoda Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia dalatensis V.D.Luong, Ninh & Hakoda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia longii Orel & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia longii Orel & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia fansipanensis J.M.H.Shaw, Wynn-Jones & V.D.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia fansipanensis J.M.H.Shaw, Wynn-Jones & V.D.Nguyen (Tình
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia lanceolata (Blume) Seem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia lanceolata (Blume) Seem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia micrantha S.Y.Liang & Y.C.Zhong Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia micrantha S.Y.Liang & Y.C.Zhong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia rubriflora Ninh & Hakoda Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia rubriflora Ninh & Hakoda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia assimilis Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia assimilis Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia taliensis (W.W.Sm.) Melch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia taliensis (W.W.Sm.) Melch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia crassipes Sealy Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia crassipes Sealy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia yokdonensis Dung bis & Hakoda Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia yokdonensis Dung bis & Hakoda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia fraterna Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia fraterna Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia ninhii V.D.Luong & Le Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia ninhii V.D.Luong & Le (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia proensis V.D.Luong, Dudkin & V.H.Quach Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia proensis V.D.Luong, Dudkin & V.H.Quach (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia huulungensis Rosmann & Ninh Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia huulungensis Rosmann & Ninh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia cordifolia (Metcalf) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia cordifolia (Metcalf) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia yunnanensis (Pit.) Cohen-Stuart Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia yunnanensis (Pit.) Cohen-Stuart (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Camellia crassiphylla
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia crassiphylla Ninh & Hakoda Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia crassiphylla Ninh & Hakoda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Camellia hamyenensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia hamyenensis Ninh & Le Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia hamyenensis Ninh & Le (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Camellia phanii
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia phanii Hakoda & Ninh Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia phanii Hakoda & Ninh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia elongata (Rehder & E.H.Wilson) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia elongata (Rehder & E.H.Wilson) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.