Camellia sonthaiensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Ng
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
182 loài · trang 1/8
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia sonthaiensis Luu, V.D.Luong, Q.D.Nguyen & T.Q.T.Ng

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia tadungensis Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia inusitata Orel, Curry & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia inusitata Orel, Curry & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia dilinhensis Ninh & V.D.Luong Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia dilinhensis Ninh & V.D.Luong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia dalatensis V.D.Luong, Ninh & Hakoda Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia dalatensis V.D.Luong, Ninh & Hakoda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia longii Orel & Luu Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia longii Orel & Luu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia fansipanensis J.M.H.Shaw, Wynn-Jones & V.D.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia fansipanensis J.M.H.Shaw, Wynn-Jones & V.D.Nguyen (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Camchaya loloana Kerr Tên chấp nhận (Accepted Name): Camchaya loloana Kerr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia lanceolata (Blume) Seem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia lanceolata (Blume) Seem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena dunniana H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena dunniana H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea phansipanensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea phansipanensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Codonopsis affinis Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Campanula tommasiniana K.Koch Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanula tommasiniana K.Koch (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylotropis thomsonii (Benth. ex Baker) Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylotropis thomsonii (Benth. ex Baker) Schindl. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis tcheponensis Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis tcheponensis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis harmandii Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis harmandii Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis tranninhensis Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis tranninhensis Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis fleuryi Hickel & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis fleuryi Hickel & A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopetalum siamense Forman Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopetalum siamense Forman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Clausena harmandiana (Pierre) Pierre ex Guill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clausena harmandiana (Pierre) Pierre ex Guill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.