
Cycas circinalis
Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas circinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas circinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 49/88

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas circinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas circinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas dolichophylla K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas dolichophylla K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Chionostomum pinicola Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionostomum pinicola Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium ciliatum Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium ciliatum Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Callicostella eberhardtiana Paris & Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicostella eberhardtiana Paris & Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorodesmis hildebrandtii A.Gepp & E.S.Gepp, 1911 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorodesmis hildebrandtii A.Gepp & E.S.Gepp, 1911 (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceriscoides glabra B.H.Quang, N.T.Cuong, T.D.Binh & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceriscoides glabra B.H.Quang, N.T.Cuong, T.D.Binh & Nuraliev (

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptogonium dubium (Tixier) H.Akiyama & B.C.Tan Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptogonium dubium (Tixier) H.Akiyama & B.C.Tan (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Causonis ciliifera (Merr.) G.Parmar & L.M.Lu Tên chấp nhận (Accepted Name): Causonis ciliifera (Merr.) G.Parmar & L.M.Lu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Conamomum vietnamense N.S.Lý & T.S.Hoang Tên chấp nhận (Accepted Name): Conamomum vietnamense N.S.Lý & T.S.Hoang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Causonis timoriensis (DC.) L.M.Lu & V.C.Dang Tên chấp nhận (Accepted Name): Causonis timoriensis (DC.) L.M.Lu & V.C.Dang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Camptopteris platyphylla (Göppert, 1846) Tên chấp nhận (Accepted Name): Camptopteris platyphylla (Göppert, 1846) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Calohypnum plumiforme (Wilson) Jan Kučera & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Calohypnum plumiforme (Wilson) Jan Kučera & Ignatov (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis pulverulenta (Guillaumin) J.Ponert Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis pulverulenta (Guillaumin) J.Ponert (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Chroesthes lanceolata (T.Anderson) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Chroesthes lanceolata (T.Anderson) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cereus repandus (L.) Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cereus repandus (L.) Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus controversa Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus controversa Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea stephanii Schiffn. ex Benedix Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea stephanii Schiffn. ex Benedix (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea inflata Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea inflata Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea obliqua (Nees & Mont.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea obliqua (Nees & Mont.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Clerodendrum schmidtii C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Clerodendrum schmidtii C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Canarium acutifolium (DC.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Canarium acutifolium (DC.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.