Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “C”

2.104 loài · trang 57/88

Coelogyne ventricosa (Coelogyne ventricosa)

Coelogyne ventricosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne ventricosa (Blume) Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne ventricosa (Blume) Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Orchidaceae
Coelogyne vinhii (Coelogyne vinhii)

Coelogyne vinhii

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne vinhii (Aver. & Averyanova) M.W.Chase & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne vinhii (Aver. & Averyanova) M.W.Chase & Schuit. (Tình t

Trung bình 365 ngày Orchidaceae
Coelogyne viscosa (Coelogyne viscosa)

Coelogyne viscosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne viscosa Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne viscosa Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Orchidaceae
Coelospermum truncatum (Coelospermum truncatum)

Coelospermum truncatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelospermum truncatum (Wall.) Baill. ex K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelospermum truncatum (Wall.) Baill. ex K.Schum. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Cà phê chè (Coffea arabica)

Cà phê chè

Coffea arabica

Tên tiếng Việt: Cà phê chè Danh pháp khoa học: Coffea arabica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Coffea benghalensis (Coffea benghalensis)

Coffea benghalensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Coffea benghalensis B.Heyne ex Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coffea benghalensis B.Heyne ex Schult. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Cà phê vối (Coffea canephora) Phổ biến

Cà phê vối

Coffea canephora

Cà phê vối (Coffea canephora — Robusta) là cây công nghiệp chiến lược của Việt Nam, chiếm ~95% diện tích cà phê cả nước (~650.000 ha) và đưa Việt Nam thành nước xuất khẩu cà phê Ro

Trung bình 1095 ngày Rubiaceae
Cà phê mít (Coffea liberica)

Cà phê mít

Coffea liberica

Tên tiếng Việt: Cà phê mít Danh pháp khoa học: Coffea liberica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Coix aquatica (Coix aquatica)

Coix aquatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Coix aquatica Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coix aquatica Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Poaceae
Coix lacryma-jobi (Coix lacryma-jobi)

Coix lacryma-jobi

Danh pháp khoa học chuẩn: Coix lacryma-jobi L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coix lacryma-jobi L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Poaceae
Cola acuminata (Cola acuminata)

Cola acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cola acuminata (P.Beauv.) Schott & Endl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cola acuminata (P.Beauv.) Schott & Endl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Malvaceae
Colaconema gracile (Colaconema gracile)

Colaconema gracile

Danh pháp khoa học chuẩn: Colaconema gracile (Børgesen) Ateweberhan & Prud'homme van Reine, 2005 Tên chấp nhận (Accepted Name): Colaconema gracile (Børgesen) Ateweberhan & Prud'hom

Trung bình 365 ngày Colaconemataceae
Colaconema hypneae (Colaconema hypneae)

Colaconema hypneae

Danh pháp khoa học chuẩn: Colaconema hypneae (Børgesen) A.A.Santos & C.W.N.Moura Tên chấp nhận (Accepted Name): Colaconema hypneae (Børgesen) A.A.Santos & C.W.N.Moura (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Colaconemataceae
Colaconema robustum (Colaconema robustum)

Colaconema robustum

Danh pháp khoa học chuẩn: Colaconema robustum (Børgesen) Huisman & Woelkerling, 2018 Tên chấp nhận (Accepted Name): Colaconema robustum (Børgesen) Huisman & Woelkerling, 2018 (Tình

Trung bình 365 ngày Colaconemataceae
Coldenia procumbens (Coldenia procumbens)

Coldenia procumbens

Danh pháp khoa học chuẩn: Coldenia procumbens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coldenia procumbens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Coldeniaceae
Húng chanh (Coleus amboinicus)

Húng chanh

Coleus amboinicus

Tên tiếng Việt: Húng chanh Danh pháp khoa học: Coleus amboinicus Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi

Trung bình 180 ngày Lamiaceae
Coleus barbatus (Coleus barbatus)

Coleus barbatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus barbatus (Andrews) Benth. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus barbatus (Andrews) Benth. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Coleus harmandii (Coleus harmandii)

Coleus harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus harmandii (Doan ex Suddee & A.J.Paton) A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus harmandii (Doan ex Suddee & A.J.Paton) A.J.Paton (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Coleus monostachyus (Coleus monostachyus)

Coleus monostachyus

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus monostachyus (P.Beauv.) A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus monostachyus (P.Beauv.) A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Coleus pallidus (Coleus pallidus)

Coleus pallidus

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus pallidus (Wall. ex Benth.) A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus pallidus (Wall. ex Benth.) A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Coleus paniculatus (Coleus paniculatus)

Coleus paniculatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus paniculatus Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus paniculatus Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Coleus parishii (Coleus parishii)

Coleus parishii

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus parishii (Hook.f.) A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus parishii (Hook.f.) A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Coleus prostratus (Coleus prostratus)

Coleus prostratus

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus prostratus (Gürke) A.J.Paton Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus prostratus (Gürke) A.J.Paton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Lamiaceae
Coleus rotundifolius (Coleus rotundifolius)

Coleus rotundifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Coleus rotundifolius (Poir.) A.Chev. & Perrot Tên chấp nhận (Accepted Name): Coleus rotundifolius (Poir.) A.Chev. & Perrot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Lamiaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.