Crepidium tixieri
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.104 loài · trang 69/88
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium tixieri (Seidenf.) Szlach. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidium venosum (J.J.Sm.) Marg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidium venosum (J.J.Sm.) Marg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes intramarginale (C.Presl) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes intramarginale (C.Presl) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes kurzii (Bedd.) Tagawa & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes kurzii (Bedd.) Tagawa & K.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes latealatum (Bosch) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes latealatum (Bosch) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes latemarginale (D.C.Eaton) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes latemarginale (D.C.Eaton) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes makinoi (C.Chr.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes makinoi (C.Chr.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes parvulum (Poir.) Nivart, Senterre & Dubuisson Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes parvulum (Poir.) Nivart, Senterre & Dubuisson (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes saxifragoides (C.Presl) P.S.Green Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes saxifragoides (C.Presl) P.S.Green (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Crepis lignea
Danh pháp khoa học chuẩn: Crepis lignea (Vaniot) Babc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepis lignea (Vaniot) Babc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepis multicaulis Ledeb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepis multicaulis Ledeb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Crescentia cujete L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crescentia cujete L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Crinum ×amabile Donn ex Ker Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crinum ×amabile Donn ex Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Crinum asiaticum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crinum asiaticum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Crinum defixum Ker Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crinum defixum Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Crinum latifolium L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crinum latifolium L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Crocosmia ×crocosmiiflora (Lemoine) N.E.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crocosmia ×crocosmiiflora (Lemoine) N.E.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Crossandra infundibuliformis (L.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Crossandra infundibuliformis (L.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Crossostephium chinense (L.) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Crossostephium chinense (L.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Crotalaria acicularis Buch.-Ham. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crotalaria acicularis Buch.-Ham. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Crotalaria alata Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Crotalaria alata Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.