
Dillenia turbinata
Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia turbinata Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia turbinata Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
920 loài · trang 20/39

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia turbinata Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia turbinata Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia ampliflora (Hance) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia ampliflora (Hance) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia brevipetiolata R.J.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia brevipetiolata R.J.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia capitellata (Wall. ex G.Don) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia capitellata (Wall. ex G.Don) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia dianxiensis (W.C.Ko) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia dianxiensis (W.C.Ko) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia hedyotidea (DC.) T.C.Hsu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia hedyotidea (DC.) T.C.Hsu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia obliquinervis (Merr.) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia obliquinervis (Merr.) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia pitardiana (Craib) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia pitardiana (Craib) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia scandens (Roxb.) R.J.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia scandens (Roxb.) R.J.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus cinereus (Radlk.) Boonsuk & Chantar. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus cinereus (Radlk.) Boonsuk & Chantar. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus fumatus (Blume) Leenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus fumatus (Blume) Leenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus malesianus (Leenh.) Lithanat. & Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus malesianus (Leenh.) Lithanat. & Chaowasku (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus obtusus (Pierre) Lithanat. & Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus obtusus (Pierre) Lithanat. & Chaowasku (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimocarpus scandens (Winit & Kerr) Boonsuk & Chantar. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Dinetus racemosus (Roxb.) Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Dinetus racemosus (Roxb.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioecrescis erythroclada (Kurz) Tirveng. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioecrescis erythroclada (Kurz) Tirveng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Dionaea muscipula
Tên tiếng Việt: Cây bắt ruồi Danh pháp khoa học: Dionaea muscipula Chi (Genus): Dionaea | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: H

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea aculeata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea aculeata L. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea arachidna Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea arachidna Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea benthamii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea benthamii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea bonii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea bonii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea brevipetiolata Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea brevipetiolata Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Loài Dioscorea (Dioscorea bulbifera) (danh pháp khoa học: Dioscorea bulbifera) thuộc chi Dioscorea, họ thực vật Dioscoreaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea chingii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea chingii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.