
Glaphyropteridopsis erubescens
Danh pháp khoa học chuẩn: Glaphyropteridopsis erubescens (Wall. ex Hook.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Glaphyropteridopsis erubescens (Wall. ex Hook.) Ching (Tình trạng dan
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
10 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Glaphyropteridopsis erubescens (Wall. ex Hook.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Glaphyropteridopsis erubescens (Wall. ex Hook.) Ching (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Goniopteris lugubriformis (Rosenst.) Salino & T.E.Almeida Tên chấp nhận (Accepted Name): Goniopteris lugubriformis (Rosenst.) Salino & T.E.Almeida (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Goniopteris obliterata (Sw.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Goniopteris obliterata (Sw.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix crenulata (Holttum) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix crenulata (Holttum) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix cuspidata (Blume) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix cuspidata (Blume) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix megacuspis (Baker) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix megacuspis (Baker) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix parishii (Bedd.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix parishii (Bedd.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix rubicunda (Alderw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix simplex (Hook.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix simplex (Hook.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix triphylla (Sw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix triphylla (Sw.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.