Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “G”

538 loài · trang 1/23

Măng cụt (Garcinia mangostana) Phổ biến

Măng cụt

Garcinia mangostana

Măng cụt (danh pháp khoa học Garcinia mangostana L.) thuộc chi Garcinia, họ Măng cụt (Clusiaceae, một số tài liệu cũ xếp vào Guttiferae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Đông Nam

Khó 2920 ngày Clusiaceae
Đậu tương (Glycine max) Phổ biến

Đậu tương

Glycine max

Đậu tương (Glycine max — đậu nành) là cây họ Đậu cung cấp đạm thực vật quan trọng nhất thế giới. Việt Nam có lịch sử trồng đậu tương lâu đời nhưng diện tích đã giảm mạnh (từ ~200.0

Dễ trồng 95 ngày Fabaceae
Dành dành (Gardenia jasminoides)

Dành dành

Gardenia jasminoides

Tên tiếng Việt: Dành dành Danh pháp khoa học: Gardenia jasminoides Chi (Genus): Gardenia | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Cúc đồng tiền (Gerbera jamesonii)

Cúc đồng tiền

Gerbera jamesonii

Tên tiếng Việt: Cúc đồng tiền Danh pháp khoa học: Gerbera jamesonii Chi (Genus): Gerbera | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Bạch quả (Ginkgo biloba)

Bạch quả

Ginkgo biloba

Tên tiếng Việt: Bạch quả Danh pháp khoa học: Ginkgo biloba Chi (Genus): Ginkgo | Họ (Family): Ginkgoaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Quốc

Khó 365 ngày Ginkgoaceae
Đuôi công lancifolia (Goeppertia insignis)

Đuôi công lancifolia

Goeppertia insignis

Tên tiếng Việt: Đuôi công lancifolia Danh pháp khoa học: Goeppertia insignis Chi (Genus): Goeppertia | Họ (Family): Marantaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Marantaceae
Đuôi công (Goeppertia spp.)

Đuôi công

Goeppertia spp.

Tên tiếng Việt: Đuôi công Danh pháp khoa học: Goeppertia spp. Chi (Genus): Goeppertia | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tr

Trung bình 180 ngày Chưa xác định họ
Cúc bách nhật (Gomphrena globosa)

Cúc bách nhật

Gomphrena globosa

Tên tiếng Việt: Cúc bách nhật Danh pháp khoa học: Gomphrena globosa Chi (Genus): Gomphrena | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Amaranthaceae
Bông vải (Gossypium hirsutum)

Bông vải

Gossypium hirsutum

Tên tiếng Việt: Bông vải Danh pháp khoa học: Gossypium hirsutum Chi (Genus): Gossypium | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Graptopetalum paraguayense (Graptopetalum paraguayense)

Graptopetalum paraguayense

Tên tiếng Việt: Graptopetalum paraguayense Danh pháp khoa học: Graptopetalum paraguayense Chi (Genus): Graptopetalum | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá Nguồ

Trung bình 180 ngày Crassulaceae
Dứa cảnh nến (Guzmania lingulata)

Dứa cảnh nến

Guzmania lingulata

Tên tiếng Việt: Dứa cảnh nến Danh pháp khoa học: Guzmania lingulata Chi (Genus): Guzmania | Họ (Family): Bromeliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Bromeliad Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Bromeliaceae
Xương rồng Gymno (Gymnocalycium mihanovichii)

Xương rồng Gymno

Gymnocalycium mihanovichii

Tên tiếng Việt: Xương rồng Gymno Danh pháp khoa học: Gymnocalycium mihanovichii Chi (Genus): Gymnocalycium | Họ (Family): Cactaceae Phân nhóm chuyên ngành: Xương rồng Nguồn gốc phâ

Trung bình 180 ngày Cactaceae
Grona heterocarpos (Grona heterocarpos)

Grona heterocarpos

Loài Grona (Grona heterocarpos) (danh pháp khoa học: Grona heterocarpos) thuộc chi Grona, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Gaertnera fractiflexa (Gaertnera fractiflexa)

Gaertnera fractiflexa

Danh pháp khoa học chuẩn: Gaertnera fractiflexa Beusekom Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaertnera fractiflexa Beusekom (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Gaertnera junghuhniana (Gaertnera junghuhniana)

Gaertnera junghuhniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Gaertnera junghuhniana Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaertnera junghuhniana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Gaertnera sralensis (Gaertnera sralensis)

Gaertnera sralensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gaertnera sralensis (Pierre ex Pit.) Kerr Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaertnera sralensis (Pierre ex Pit.) Kerr (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Gahnia baniensis (Gahnia baniensis)

Gahnia baniensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gahnia baniensis Benl Tên chấp nhận (Accepted Name): Gahnia baniensis Benl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Gahnia javanica (Gahnia javanica)

Gahnia javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Gahnia javanica Moritzi Tên chấp nhận (Accepted Name): Gahnia javanica Moritzi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Gahnia lacera (Gahnia lacera)

Gahnia lacera

Danh pháp khoa học chuẩn: Gahnia lacera (R.Lesson ex A.Rich.) Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gahnia lacera (R.Lesson ex A.Rich.) Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Gahnia tristis (Gahnia tristis)

Gahnia tristis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gahnia tristis Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Gahnia tristis Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Cyperaceae
Gaillardia grandiflora (Gaillardia grandiflora)

Gaillardia grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Gaillardia ×grandiflora Van Houtte Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaillardia ×grandiflora Van Houtte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Asteraceae
Gaillardia pulchella (Gaillardia pulchella)

Gaillardia pulchella

Danh pháp khoa học chuẩn: Gaillardia pulchella Foug. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gaillardia pulchella Foug. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Asteraceae
Galactia longipes (Galactia longipes)

Galactia longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Galactia longipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Galactia longipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Fabaceae
Galactia striata (Galactia striata)

Galactia striata

Danh pháp khoa học chuẩn: Galactia striata (Jacq.) Urb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Galactia striata (Jacq.) Urb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Fabaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.