Phổ biến Cao su
Hevea brasiliensis
Cao su (Hevea brasiliensis) là cây công nghiệp dài ngày quan trọng, có nguồn gốc lưu vực sông Amazon, được Pháp đưa vào Việt Nam năm 1897 và phát triển thành ngành kinh tế lớn. Việ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
669 loài · trang 1/28
Phổ biến Hevea brasiliensis
Cao su (Hevea brasiliensis) là cây công nghiệp dài ngày quan trọng, có nguồn gốc lưu vực sông Amazon, được Pháp đưa vào Việt Nam năm 1897 và phát triển thành ngành kinh tế lớn. Việ

Haworthiopsis attenuata
Tên tiếng Việt: Sen đá móng rồng Danh pháp khoa học: Haworthiopsis attenuata Chi (Genus): Haworthiopsis | Họ (Family): Asphodelaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá Nguồn gốc phân b

Hedera helix
Tên tiếng Việt: Thường xuân Danh pháp khoa học: Hedera helix Chi (Genus): Hedera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Thường x

Helianthus annuus
Tên tiếng Việt: Hoa hướng dương Danh pháp khoa học: Helianthus annuus Chi (Genus): Helianthus | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nh

Heliconia rostrata
Tên tiếng Việt: Chuối pháo Danh pháp khoa học: Heliconia rostrata Chi (Genus): Heliconia | Họ (Family): Heliconiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Hemianthus callitrichoides
Tên tiếng Việt: Trân châu Cuba Danh pháp khoa học: Hemianthus callitrichoides Chi (Genus): Micranthemum | Họ (Family): Linderniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phâ

Hibiscus rosa-sinensis
Tên tiếng Việt: Dâm bụt Danh pháp khoa học: Hibiscus rosa-sinensis Chi (Genus): Hibiscus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt

Hoya carnosa
Tên tiếng Việt: Cẩm cù Danh pháp khoa học: Hoya carnosa Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Cẩm cù (

Hoya kerrii
Tên tiếng Việt: Cẩm cù lá tim Danh pháp khoa học: Hoya kerrii Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á Cẩ

Hydrangea macrophylla
Tên tiếng Việt: Cẩm tú cầu Danh pháp khoa học: Hydrangea macrophylla Chi (Genus): Hydrangea | Họ (Family): Hydrangeaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Loài Hypolytrum (Hypolytrum nemorum) (danh pháp khoa học: Hypolytrum nemorum) thuộc chi Hypolytrum, họ thực vật Cyperaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo
Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria acuifera Wall. ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria acuifera Wall. ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria arietina Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria arietina Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria ciliolaris Kraenzl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria ciliolaris Kraenzl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria commelinifolia (Roxb.) Wall. ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria commelinifolia (Roxb.) Wall. ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria dentata (Sw.) Schltr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria dentata (Sw.) Schltr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria erostrata Tang & F.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria erostrata Tang & F.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria harderi Aver. & Averyanova Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria harderi Aver. & Averyanova (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria humidicola Rolfe Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria humidicola Rolfe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria limprichtii Schltr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria limprichtii Schltr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria linguella Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria linguella Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria lucida Wall. ex Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria lucida Wall. ex Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria malintana (Blanco) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria malintana (Blanco) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Habenaria mandersii Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Habenaria mandersii Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.